Cáp Điện Lực CXV Giáp Bảo Vệ An Toàn
Cáp điện lực CXV là dòng dây hạ thế bọc giáp thép bền chắc của CADIVI được Việt Anh Kiên phân phối chính thức tại Hồ Chí Minh và các tỉnh phía nam. Thầu thợ luôn chọn mua Cáp điện lực CXV/DATA – CXV/DSTA thương hiệu Cáp điện lực CXV/DATA – CXV/DSTA CADIVI để tối ưu độ bền dòng nguồn công trình.
Tiêu chuẩn chất lượng, đặc tính kỹ thuật
Trong thiết kế hệ thống truyền dẫn cáp ngầm hạ thế cho các công trình công nghiệp và dân dụng đòi hỏi độ bền cơ lý hóa khắt khe, dòng cáp có giáp bảo vệ kim loại luôn là lựa chọn hàng đầu của các kỹ sư cơ điện. Cáp điện lực hạ thế CXV/DATA và CXV/DSTA thương hiệu Cadivi được thiết kế và sản xuất nghiêm ngặt theo các tiêu chuẩn kỹ thuật hàng đầu như TCVN 5935-1 / IEC 60502-1 và TCVN 6612 / IEC 60228.
Điểm đặc thù của dòng cáp điện lực bọc giáp bảo vệ này nằm ở cấu trúc cơ học tối ưu giúp bảo vệ an toàn lõi cáp bên trong:
- Ruột dẫn đồng (Conductor): Đồng đỏ nguyên chất đạt độ tinh khiết 99.99% dẻo dai. Lõi đồng bện tròn Class 2 có ép nén chặt Class 2 giúp tiết diện lõi đồng nhất, hạ thấp trở kháng tối đa và giảm sụt áp trên đường truyền tải điện.
- Lớp cách điện XLPE cao cấp (Insulation): Polyethylene liên kết ngang là lớp vật liệu kỹ thuật đỉnh cao, nâng nhiệt độ vận hành liên tục cho ruột dẫn lên tới 90 độ C và chịu nhiệt độ quá tải ngắn mạch lên tới 250 độ C trong thời gian tối đa 5 giây, bảo vệ tối đa mạch điện trước các sự cố quá tải điện.
- Lớp giáp bảo vệ kim loại (Metal Armor): Đây là tấm lá chắn bảo vệ lõi dây điện trước các lực đè nén, va đập mạnh từ đất đá hoặc kết cấu bê tông xây dựng.
- Giáp băng nhôm (DATA): Được ứng dụng độc quyền cho dòng cáp đơn lõi (1 lõi). Việc sử dụng nhôm (vật liệu phi từ tính) thay vì thép giúp ngăn chặn hiện tượng cảm ứng điện từ gây phát sinh nhiệt nóng cáp khi chạy dòng điện xoay chiều AC.
- Giáp băng thép (DSTA): Ứng dụng dán hai lớp băng thép cho cáp đa lõi (2, 3, 4 lõi). Ở cáp nhiều lõi, từ trường sinh ra tự triệt tiêu lẫn nhau nên việc bọc giáp thép hai lớp đạt hiệu quả bảo vệ cơ học tối đa mà không gây nóng đường cáp điện.
- Lớp vỏ bọc PVC ngoài cùng (Sheath): Lớp nhựa bảo vệ PVC dai mềm bọc ngoài bảo vệ hệ thống giáp kim loại chống oxy hóa rỉ sét và ngăn ngừa thấm ẩm.

Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của dòng cáp điện lực hạ thế bọc giáp bảo vệ CXV/DATA và CXV/DSTA Cadivi:
| Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Ruột dẫn Conductor |
Chiều dày cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Chiều dày băng nhôm danh nghĩa Nominal thickness of aluminum tape |
Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath |
Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter |
Khối lượng cáp gần đúng(*) Approx. mass |
||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia. of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Điện trở DC tối đa ở 20 ºC Max. DC resistance at 20 ºC |
||||||
| mm² | Nº/mm | mm | Ω/km | mm | mm | mm | mm | kg/km |
| 4 | 7/0,85 | 2,55 | 4,61 | 0,7 | 0,5 | 1,4 | 10,3 | 168 |
| 6 | 7/1,04 | 3,12 | 3,08 | 0,7 | 0,5 | 1,4 | 10,8 | 197 |
| 10 | CC | 3,75 | 1,83 | 0,7 | 0,5 | 1,4 | 11,5 | 245 |
| 16 | CC | 4,65 | 1,15 | 0,7 | 0,5 | 1,4 | 12,4 | 311 |
| 25 | CC | 5,8 | 0,727 | 0,9 | 0,5 | 1,4 | 13,9 | 425 |
| 35 | CC | 6,85 | 0,524 | 0,9 | 0,5 | 1,4 | 15,0 | 528 |
| 50 | CC | 8,0 | 0,387 | 1,0 | 0,5 | 1,4 | 16,3 | 667 |
| 70 | CC | 9,7 | 0,268 | 1,1 | 0,5 | 1,5 | 18,4 | 908 |
| 95 | CC | 11,3 | 0,193 | 1,1 | 0,5 | 1,6 | 20,2 | 1166 |
| 120 | CC | 12,7 | 0,153 | 1,2 | 0,5 | 1,6 | 21,8 | 1419 |
| 150 | CC | 14,13 | 0,124 | 1,4 | 0,5 | 1,7 | 23,8 | 1723 |
| 185 | CC | 15,7 | 0,0991 | 1,6 | 0,5 | 1,7 | 25,8 | 2085 |
| 240 | CC | 18,03 | 0,0754 | 1,7 | 0,5 | 1,8 | 28,5 | 2666 |
| 300 | CC | 20,4 | 0,0601 | 1,8 | 0,5 | 1,9 | 31,2 | 3333 |
| 400 | CC | 23,2 | 0,0470 | 2,0 | 0,5 | 2,0 | 35,0 | 4258 |
| 500 | CC | 26,2 | 0,0366 | 2,2 | 0,5 | 2,1 | 38,6 | 5334 |
| 630 | CC | 30,2 | 0,0283 | 2,4 | 0,5 | 2,3 | 43,3 | 6959 |
Nhận Báo Giá Cáp Giáp Kim Loại Cadivi Chiết Khấu Cao Cho Dự Án
Liên hệ Việt Anh Kiên để nhận báo giá dự án nhanh chóng, hỗ trợ bóc tách bản vẽ kỹ thuật cơ điện miễn phí.
Bảng giá CXV/DATA – CXV/DSTA – 0,6/1 kV cách điện XLPE, giáp băng kim loại, vỏ PVC
Bảng báo giá đại lý chính thống dưới đây được Việt Anh Kiên cập nhật chi tiết áp dụng từ ngày 06-04-2026 cho dòng sản phẩm cáp điện lực hạ thế bọc giáp bảo vệ kim loại CXV/DATA và CXV/DSTA Cadivi (gồm phân nhóm 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi và 4 lõi).
1. Cáp giáp nhôm đơn lõi CXV/DATA – TCVN 5935-1 / IEC 60502-1 – 0.6/1kV
| Mã sản phẩm | Tên quy cách sản phẩm | Đơn vị | Giá chưa thuế VAT (VNĐ/mét) | Giá thanh toán có VAT 8% (VNĐ/mét) |
|---|---|---|---|---|
| 56002317 | CXV/DATA-25 – 0,6/1kV | mét | 186.040 | 200.923 |
| 56002319 | CXV/DATA-35 – 0,6/1kV | mét | 240.130 | 259.340 |
| 56002324 | CXV/DATA-50 – 0,6/1kV | mét | 312.410 | 337.403 |
| 56002329 | CXV/DATA-70 – 0,6/1kV | mét | 417.720 | 451.138 |
| 56002330 | CXV/DATA-95 – 0,6/1kV | mét | 560.040 | 604.843 |
| 56002334 | CXV/DATA-120 – 0,6/1kV | mét | 713.690 | 770.785 |
| 56002336 | CXV/DATA-150 – 0,6/1kV | mét | 847.070 | 914.836 |
| 56002340 | CXV/DATA-185 – 0,6/1kV | mét | 1.042.850 | 1.126.278 |
| 56002344 | CXV/DATA-240 – 0,6/1kV | mét | 1.347.290 | 1.455.073 |
| 56002351 | CXV/DATA-300 – 0,6/1kV | mét | 1.726.570 | 1.864.696 |
| 56002357 | CXV/DATA-400 – 0,6/1kV | mét | 2.188.370 | 2.363.440 |
| 56002359 | CXV/DATA-500 – 0,6/1kV | mét | 2.775.570 | 2.997.616 |
2. Cáp giáp thép hai lõi CXV/DSTA – TCVN 5935-1 / IEC 60502-1 – 0.6/1kV
| Mã sản phẩm | Tên quy cách sản phẩm | Đơn vị | Giá chưa thuế VAT (VNĐ/mét) | Giá thanh toán có VAT 8% (VNĐ/mét) |
|---|---|---|---|---|
| 56001898 | CXV/DSTA-2×4 – 0,6/1kV | mét | 93.660 | 101.153 |
| 56001905 | CXV/DSTA-2×6 – 0,6/1kV | mét | 120.460 | 130.097 |
| 56002362 | CXV/DSTA-2×10 – 0,6/1kV | mét | 164.510 | 177.671 |
| 56002398 | CXV/DSTA-2×16 – 0,6/1kV | mét | 235.820 | 254.686 |
| 56002403 | CXV/DSTA-2×25 – 0,6/1kV | mét | 342.240 | 369.619 |
| 56002405 | CXV/DSTA-2×35 – 0,6/1kV | mét | 448.360 | 484.229 |
| 56002410 | CXV/DSTA-2×50 – 0,6/1kV | mét | 584.450 | 631.206 |
| 56002415 | CXV/DSTA-2×70 – 0,6/1kV | mét | 807.980 | 872.618 |
| 56002417 | CXV/DSTA-2×95 – 0,6/1kV | mét | 1.094.230 | 1.181.768 |
| 56002421 | CXV/DSTA-2×120 – 0,6/1kV | mét | 1.460.720 | 1.577.578 |
| 56002423 | CXV/DSTA-2×150 – 0,6/1kV | mét | 1.728.300 | 1.866.564 |
| 56002427 | CXV/DSTA-2×185 – 0,6/1kV | mét | 2.136.600 | 2.307.528 |
| 56002431 | CXV/DSTA-2×240 – 0,6/1kV | mét | 2.762.690 | 2.983.705 |
| 56002437 | CXV/DSTA-2×300 – 0,6/1kV | mét | 3.555.530 | 3.839.972 |
| 56002443 | CXV/DSTA-2×400 – 0,6/1kV | mét | 4.504.020 | 4.864.342 |
3. Cáp giáp thép ba lõi CXV/DSTA – TCVN 5935-1 / IEC 60502-1 – 0.6/1kV
| Mã sản phẩm | Tên quy cách sản phẩm | Đơn vị | Giá chưa thuế VAT (VNĐ/mét) | Giá thanh toán có VAT 8% (VNĐ/mét) |
|---|---|---|---|---|
| 56001934 | CXV/DSTA-3×4 – 0,6/1kV | mét | 116.160 | 125.453 |
| 56001941 | CXV/DSTA-3×6 – 0,6/1kV | mét | 153.970 | 166.288 |
| 56001948 | CXV/DSTA-3×10 – 0,6/1kV | mét | 220.190 | 237.805 |
| 56002453 | CXV/DSTA-3×16 – 0,6/1kV | mét | 318.160 | 343.613 |
| 56002457 | CXV/DSTA-3×25 – 0,6/1kV | mét | 472.760 | 510.581 |
| 56002459 | CXV/DSTA-3×35 – 0,6/1kV | mét | 625.450 | 675.486 |
| 56002463 | CXV/DSTA-3×50 – 0,6/1kV | mét | 832.870 | 899.500 |
| 56002469 | CXV/DSTA-3×70 – 0,6/1kV | mét | 1.163.630 | 1.256.720 |
| 56002471 | CXV/DSTA-3×95 – 0,6/1kV | mét | 1.629.590 | 1.759.957 |
| 56002475 | CXV/DSTA-3×120 – 0,6/1kV | mét | 2.096.870 | 2.264.620 |
| 56002477 | CXV/DSTA-3×150 – 0,6/1kV | mét | 2.501.510 | 2.701.631 |
| 56002481 | CXV/DSTA-3×185 – 0,6/1kV | mét | 3.102.710 | 3.350.927 |
| 56002485 | CXV/DSTA-3×240 – 0,6/1kV | mét | 4.033.550 | 4.356.234 |
| 56002491 | CXV/DSTA-3×300 – 0,6/1kV | mét | 5.169.370 | 5.582.920 |
| 56002497 | CXV/DSTA-3×400 – 0,6/1kV | mét | 6.566.530 | 7.091.852 |
4. Cáp giáp thép bốn lõi CXV/DSTA – TCVN 5935-1 / IEC 60502-1 – 0.6/1kV
| Mã sản phẩm | Tên quy cách sản phẩm | Đơn vị | Giá chưa thuế VAT (VNĐ/mét) | Giá thanh toán có VAT 8% (VNĐ/mét) |
|---|---|---|---|---|
| 56001967 | CXV/DSTA-4×4 – 0,6/1kV | mét | 144.560 | 156.125 |
| 56001972 | CXV/DSTA-4×6 – 0,6/1kV | mét | 185.240 | 200.059 |
| 56002007 | CXV/DSTA-4×10 – 0,6/1kV | mét | 279.540 | 301.903 |
| 56002507 | CXV/DSTA-4×16 – 0,6/1kV | mét | 405.420 | 437.854 |
| 56002511 | CXV/DSTA-4×25 – 0,6/1kV | mét | 604.080 | 652.406 |
| 56002513 | CXV/DSTA-4×35 – 0,6/1kV | mét | 810.700 | 875.556 |
| 56002518 | CXV/DSTA-4×50 – 0,6/1kV | mét | 1.091.200 | 1.178.496 |
| 56002523 | CXV/DSTA-4×70 – 0,6/1kV | mét | 1.562.970 | 1.688.008 |
| 56002525 | CXV/DSTA-4×95 – 0,6/1kV | mét | 2.139.640 | 2.310.811 |
| 56002529 | CXV/DSTA-4×120 – 0,6/1kV | mét | 2.772.740 | 2.994.559 |
| 56002531 | CXV/DSTA-4×150 – 0,6/1kV | mét | 3.300.860 | 3.564.929 |
Mức báo giá niêm yết đại lý trên đây là căn cứ chuẩn xác để các nhà thầu hoạch định tổng chi phí vật tư cơ điện. Khi liên hệ phòng kinh doanh Việt Anh Kiên, quý khách sẽ nhận được các chương trình chiết khấu thương mại cạnh tranh cao tương ứng theo khối lượng thực tế của dự án thầu thợ miền Nam.

Ứng dụng Cáp điện lực CXV
Cáp điện lực CXV hạ thế có kết cấu bọc giáp băng kim loại dẻo dai bên ngoài và lõi cách điện XLPE chịu nhiệt độ cao bên trong [1, 2]. Do sở hữu độ bền vật lý ưu việt và đàn hồi tốt, cáp điện lực CXE/DATA và CXE/DSTA Cadivi thường được ưu ái lựa chọn cho các hạng mục thi công cơ điện hạ tầng có điều kiện lắp đặt phức tạp:
- Hệ thống cáp ngầm chôn đất trực tiếp: Lớp vỏ bảo vệ HDPE cực kỳ dai bền giúp thầu thợ có thể chôn ngầm trực tiếp cáp dưới đất cát xây dựng mà không cần đi luồn qua các hệ thống ống nhựa luồn bảo vệ phụ như cáp PVC thông thường, tiết kiệm đáng kể thời gian và chi phí thầu thợ.
- Trục dẫn nguồn chính ngoài trời: Đi cáp nổi ngoài trời hoặc kéo dọc theo hệ thống khay máng cáp m&e chịu nắng mưa liên tục của các trạm viễn thông, trạm tủ phân phối hoặc điện chiếu sáng đô thị.
- Phân phối động lực nhà xưởng công nghiệp: Cấp nguồn động lực cho các phụ tải sản xuất, motor kéo công suất lớn hoạt động cường độ tải cao trong môi trường nhiệt độ khắc nghiệt.
Hướng dẫn quy trình kỹ thuật lắp ráp đi ngầm cáp điện lực CXE chuẩn kỹ thuật xây dựng:
- Bước 1: Khảo sát và đào rãnh chôn cáp ngầm dưới đất. Tính toán kỹ công suất phụ tải hoạt động của mạng điện để chọn tiết diện cáp phù hợp. Đào rãnh chôn cáp ngầm thô, bảo đảm độ sâu rãnh đào từ 0.8 mét đến 1 mét tùy thuộc vào tải trọng giao thông đè nén phía trên bề mặt.
- Bước 2: Rải lớp cát lót mịn làm nền bảo vệ. Rải một lớp cát lót hạt nhỏ mịn dày ít nhất 10 cm dưới lòng rãnh đào để tạo bề mặt phẳng êm, bảo vệ đường cáp điện lực CXE khỏi các cạnh đá sỏi sắc nhọn đâm xước vỏ.
- Bước 3: Chuẩn bị con lăn ròng rọc dẫn hướng. Đặt con lăn bốc dỡ dẫn hướng dọc rãnh đào để hỗ trợ kéo cáp lướt nhẹ nhàng, giảm ma sát nén xé vỏ cáp trong quá trình kéo cáp đồng bện Class 2.
- Bước 4: Tiến hành kéo cáp nhẹ nhàng. Bố trí nhân lực phối hợp nhịp nhàng giữa đầu kéo và đầu đẩy để vỏ bảo vệ HDPE ngoài cùng của cáp điện lực CXE không bị tổn hại vật lý.
- Bước 5: Rải cát phủ đầu và đặt băng cảnh báo cáp ngầm. Phủ tiếp một lớp cát mịn dày 10 cm lên trên bề mặt cáp, đặt hàng gạch bảo vệ hoặc rải băng cảnh báo màu sáng ghi nhận có cáp điện hạ thế phía dưới trước khi lấp đất hoàn trả mặt bằng.

Tại sao lựa chọn Cáp điện lực CXV/DATA – CXV/DATA – CXV/DSTA Cadivi
Thương hiệu cáp điện Cadivi lâu nay luôn là điểm tựa chất lượng hàng đầu của giới xây lắp cơ điện nước ta. Việc thầu thợ tin dùng cáp điện lực CXE Cadivi bọc giáp bảo vệ kim loại xuất phát từ những ưu thế vượt trội:
- Độ dẫn truyền tối ưu của lõi đồng tinh chất 99.99%: Giúp cáp có độ uốn dẻo cao, trở kháng thấp, giảm nóng cục bộ mối nối và tiết kiệm đáng kể hao phí điện năng sinh nhiệt khi đi dòng tải lớn [1, 2].
- Lớp cách điện XLPE nâng tầm chịu nhiệt dẻo dai: Cho phép chịu tải nhiệt dòng lớn vượt trội gấp nhiều lần cáp PVC dải rộng, hạn chế nguy cơ nứt gãy vỏ cáp khi hoạt động cường độ liên tục [2].
- Độ bền cơ lý ưu việt của hệ thống bọc giáp kim loại bảo vệ: Các sợi giáp băng nhôm bảo vệ DATA và giáp băng thép bảo vệ DSTA mang lại lớp áo giáp cơ lý dẻo dai vững chắc, hạn chế tối đa nguy cơ lõi cáp đồng bị dập nát móp méo do ngoại lực chèn ép ngoài công trường [1].
Bảng so sánh cơ bản đặc tính kỹ thuật giữa cáp điện lực hạ thế bọc cách điện XLPE giáp bảo vệ kim loại Cadivi và cáp thông thường trên thị trường:
| Tiêu chí đánh giá | Cáp giáp kim loại CXV/DATA – CXV/DSTA Cadivi | Cáp điện PVC thông thường không giáp |
|---|---|---|
| Giới hạn nhiệt độ lõi tải | Cách điện XLPE chịu nhiệt hoạt động liên tục tối đa 90 độ C và ngắn mạch 250 độ C cực kỳ an toàn [2]. | Cách điện PVC giới hạn nhiệt vận hành ở 70 độ C và ngắn mạch 160 độ C dễ quá nhiệt lão hóa vỏ [2]. |
| Khả năng chịu va đập đè nén | Độ kháng áp cơ cơ học cực cao nhờ lớp giáp băng kim loại nhôm hoặc băng thép kép bọc quanh lõi cáp [1]. | Độ chịu lực cơ học yếu, lõi cáp dễ bị biến dạng rách nứt khi chôn ngầm trực tiếp dưới áp lực đè nén của đất cát. |
| Hồ sơ nghiệm thu dự án | Đầy đủ CO/CQ kiểm định kỹ thuật từ nhà máy, giúp thủ tục nghiệm thu vật tư diễn ra thuận lợi. | Thông tin kiểm định không đồng bộ, gây khó khăn cho khâu nghiệm thu tiêu chuẩn an toàn kỹ thuật. |
Đăng Ký Đặt Hàng Cáp Điện Lực Cadivi Chính Hãng
Vật tư chất lượng cao là nền tảng an toàn hàng đầu giúp bảo vệ giá trị bền vững cho mọi công trình của bạn.
Địa chỉ mua Cáp điện lực CXV Cadivi ở đâu tại Hồ Chí Minh? Bảo hành như thế nào?
Việt Anh Kiên tự hào là nhà phân phối cấp 1 chính hãng các dòng sản phẩm cáp điện lực CXV Cadivi chất lượng cao tại khu vực thành phố Hồ Chí Minh và Bình Dương. Chúng tôi mang đến dịch vụ cung ứng vật tư cơ điện nước chuyên nghiệp nhất cho mọi công trình miền Nam.
Lợi thế dịch vụ vượt trội của đại lý phân phối Việt Anh Kiên:
- Sản phẩm cam kết chính hãng 100%: Đầy đủ hóa đơn tài chính và giấy chứng nhận chất lượng CO/CQ trực tiếp từ thương hiệu Cadivi Việt Nam.
- Chính sách chiết khấu thầu thợ tốt nhất: Việt Anh Kiên áp dụng chính sách giá đại lý cấp 1 ưu đãi tốt cho các đơn hàng thầu xây dựng, dự án số lượng lớn.
- Thời hạn bảo hành uy tín: Chế độ bảo hành chính hãng từ nhà sản xuất lên tới 12 đến 24 tháng kể từ ngày giao hàng bàn giao vật tư, cam kết xử lý nhanh chóng mọi vấn đề phát sinh do lỗi khâu sản xuất.
- Giải pháp logistics nhanh gọn: Đội ngũ vận tải nội bộ sẵn sàng bốc dỡ và phân phối giao nhận vật tư cơ điện trực tiếp đến công trường xây dựng của bạn tại Hồ Chí Minh, Bình Dương và toàn bộ khu vực miền Nam.
Liên Hệ Việt Anh Kiên Đặt Hàng Vật Tư Cáp Điện Lực Ngay Hôm Nay
Hãy liên hệ ngay phòng kinh doanh của Việt Anh Kiên để nhận ưu đãi chiết khấu thầu tốt nhất và đặt hàng giao nhận nhanh gọn.
Website hỗ trợ dự án thầu thợ: ongbinhminhplastic.com
Địa chỉ văn phòng liên hệ: 1071 Huỳnh Văn Lũy, Phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh



