Cáp Điện Lực CVV Giáp Sợi An Toàn
Cáp điện lực CVV Cadivi bọc giáp sợi kim loại dẻo dai là giải pháp truyền tải điện hạ thế tối ưu được phân phối chính hãng bởi Việt Anh Kiên. Các chủ thầu cơ điện luôn ưu tiên lắp đặt cáp điện lực CVV/AWA – CVV/SWA nhằm bảo vệ an toàn công trình bằng cáp điện lực CVV/AWA – CVV/SWA CADIVI.
Tiêu chuẩn chất lượng, đặc tính kỹ thuật
Trong thiết kế thi công hệ thống cơ điện ngầm hạ thế đòi hỏi tính chịu lực và chống biến dạng cao, dòng cáp có giáp sợi kim loại luôn được các chủ đầu tư tín nhiệm. Cáp điện lực hạ thế CVV/AWA và CVV/SWA thương hiệu Cadivi được chế tạo theo quy trình kiểm tra chất lượng nghiệm ngặt, đáp ứng đầy đủ bộ tiêu chuẩn kỹ thuật cao bao gồm TCVN 5935-1 / IEC 60502-1 và tiêu chuẩn ruột dẫn đồng TCVN 6612 / IEC 60228.
Cấu tạo đặc thù giúp dòng cáp điện lực bọc giáp sợi kim loại sở hữu khả năng bảo vệ lõi dây điện tối ưu:
- Ruột dẫn đồng tròn bện (Conductor): Làm từ đồng đỏ tinh khiết đạt tỷ lệ hàm lượng đồng 99.99% dẻo dai. Lõi đồng bện tròn Class 2 có ép nén chặt Class 2 bảo đảm diện tích dẫn điện đồng đều, hạn chế tối đa trở kháng lõi đồng và sụt áp trên đường truyền tải điện.
- Lớp cách điện PVC (Insulation): Nhựa polyvinyl clorua dẻo dai cách điện an toàn, chịu nhiệt độ làm việc dài hạn của ruột dẫn lên tới 70 độ C và nhiệt độ quá tải ngắn mạch 160 độ C trong thời gian tối đa 5 giây.
- Lớp giáp bảo vệ sợi kim loại (Wire Armor): Là lớp sợi dẻo bọc quanh lớp lót để chống lại lực kéo dãn, đè nén và va chạm vật lý cực kỳ tốt.
- Giáp sợi nhôm (AWA – áp dụng cho cáp đơn lõi): Sử dụng các sợi nhôm phi từ tính giúp triệt tiêu hoàn toàn dòng điện cảm ứng nhiệt xoáy phát sinh khi dòng điện xoay chiều AC đi qua dây đơn lõi, bảo vệ cáp không bị nóng quá nhiệt.
- Giáp sợi thép (SWA – áp dụng cho cáp đa lõi 2, 3, 4 lõi): Lớp sợi thép cường lực bọc đan chặt chống chịu được sức kéo căng lớn, chuyên dùng cho các khu vực địa hình sụt lún vách dốc sâu.
- Lớp vỏ bọc PVC ngoài cùng (Sheath): Nhựa PVC nguyên sinh bảo vệ kết cấu cơ học bền bỉ, chống thấm ẩm nước mài mòn hóa học và bảo vệ lớp giáp kim loại tránh bị oxy hóa rỉ sét.
Bên cạnh dòng cáp giáp sợi, Cadivi còn cung cấp dòng cáp điện kế DK-CVV (2 lõi, 3 lõi, 4 lõi và loại có lõi đất) cách điện PVC vỏ bọc PVC dẻo dai, chuyên dùng để đấu nối phân phối truyền tải điện từ công tơ điện kế tổng đến tủ phân phối phụ của từng gia đình.

Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của dòng cáp điện lực bọc giáp sợi kim loại bảo vệ CVV/AWA và CVV/SWA Cadivi:
CÁP CVV/AWA – 1 LÕI (CVV/AWA CABLE – 1 CORE)
| Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Ruột dẫn Conductor |
Chiều dày cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Đường kính sợi giáp danh nghĩa Nominal diameter of armour wire |
Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath |
Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter |
Khối lượng cáp gần đúng(*) Approx. mass |
||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia. of wire |
Đ/k ruột dẫn gần đúng(*) Approx. cond. diameter |
Điện trở DC tối đa ở 20 ºC Max. DC resistance at 20 ºC |
||||||
| mm² | Nº/mm | mm | Ω/km | mm | mm | mm | mm | kg/km |
| 6 | 7/1,04 | 3,12 | 3,08 | 1,0 | 0,8 | 1,4 | 11,4 | 198 |
| 10 | CC | 3,75 | 1,83 | 1,0 | 0,8 | 1,4 | 12,1 | 247 |
| 16 | CC | 4,65 | 1,15 | 1,0 | 0,8 | 1,4 | 13,0 | 313 |
| 25 | CC | 5,8 | 0,727 | 1,2 | 0,8 | 1,4 | 14,5 | 430 |
| 35 | CC | 6,85 | 0,524 | 1,2 | 0,8 | 1,4 | 15,6 | 534 |
| 50 | CC | 8,0 | 0,387 | 1,4 | 1,25 | 1,5 | 18,2 | 736 |
| 70 | CC | 9,7 | 0,268 | 1,4 | 1,25 | 1,5 | 19,9 | 975 |
| 95 | CC | 11,3 | 0,193 | 1,6 | 1,25 | 1,6 | 22,1 | 1258 |
| 120 | CC | 12,7 | 0,153 | 1,6 | 1,6 | 1,7 | 24,4 | 1570 |
| 150 | CC | 14,13 | 0,124 | 1,8 | 1,6 | 1,7 | 26,2 | 1886 |
| 185 | CC | 15,7 | 0,0991 | 2,0 | 1,6 | 1,8 | 28,3 | 2276 |
| 240 | CC | 18,03 | 0,0754 | 2,2 | 1,6 | 1,9 | 31,3 | 2903 |
| 300 | CC | 20,4 | 0,0601 | 2,4 | 2,0 | 2,0 | 35,0 | 3699 |
| 400 | CC | 23,2 | 0,0470 | 2,6 | 2,0 | 2,1 | 38,8 | 4675 |
| 500 | CC | 26,2 | 0,0366 | 2,8 | 2,0 | 2,2 | 42,4 | 5804 |
| 630 | CC | 30,2 | 0,0283 | 2,8 | 2,0 | 2,4 | 47,1 | 7467 |
CÁP CVV/SWA – 2 ĐẾN 4 LÕI (CVV/SWA CABLE – 2 TO 4 CORES)
| Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Ruột dẫn Conductor |
Chiều dày cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Đường kính sợi giáp danh nghĩa Nominal diameter of armour wire |
Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath |
Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter |
Khối lượng cáp gần đúng(*) Approx. mass |
||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia. of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Điện trở DC tối đa ở 20 ºC Max. DC resistance at 20 ºC |
2 Lõi core |
3 Lõi core |
4 Lõi core |
2 Lõi core |
3 Lõi core |
4 Lõi core |
2 Lõi core |
3 Lõi core |
4 Lõi core |
2 Lõi core |
3 Lõi core |
4 Lõi core |
||
| mm² | Nº/mm | mm | Ω/km | mm | mm | mm | mm | mm | mm | mm | mm | mm | mm | kg/km | kg/km | kg/km |
| 4 | 7/0,85 | 2,55 | 4,61 | 1,0 | 0,8 | 0,8 | 1,25 | 1,8 | 1,8 | 1,8 | 17,3 | 18,1 | 20,2 | 552 | 616 | 848 |
| 6 | 7/1,04 | 3,12 | 3,08 | 1,0 | 1,25 | 1,25 | 1,25 | 1,8 | 1,8 | 1,8 | 19,4 | 20,2 | 21,5 | 776 | 867 | 994 |
| 10 | CC | 3,75 | 1,83 | 1,0 | 1,25 | 1,25 | 1,25 | 1,8 | 1,8 | 1,8 | 19,8 | 20,8 | 22,3 | 789 | 925 | 1098 |
| 16 | CC | 4,65 | 1,15 | 1,0 | 1,25 | 1,25 | 1,6 | 1,8 | 1,8 | 1,8 | 21,6 | 22,7 | 25,1 | 963 | 1163 | 1528 |
| 25 | CC | 5,8 | 0,727 | 1,2 | 1,6 | 1,6 | 1,6 | 1,8 | 1,8 | 1,8 | 25,4 | 26,8 | 28,9 | 1424 | 1719 | 2074 |
| 35 | CC | 6,85 | 0,524 | 1,2 | 1,6 | 1,6 | 1,6 | 1,8 | 1,8 | 1,9 | 27,5 | 29,0 | 31,6 | 1702 | 2100 | 2561 |
| 50 | CC | 8,3 | 0,387 | 1,4 | 1,6 | 1,6 | 2,0 | 1,9 | 2,0 | 2,1 | 30,8 | 32,7 | 36,9 | 2123 | 2658 | 3561 |
| 70 | CC | 9,7 | 0,268 | 1,4 | 2,0 | 2,0 | 2,0 | 2,0 | 2,1 | 2,2 | 35,2 | 37,8 | 41,2 | 2953 | 3749 | 4631 |
| 95 | CC | 11,3 | 0,193 | 1,6 | 2,0 | 2,0 | 2,5 | 2,2 | 2,2 | 2,4 | 40,0 | 42,3 | 47,8 | 3739 | 4753 | 6325 |
| 120 | CC | 12,7 | 0,153 | 1,6 | 2,0 | 2,0 | 2,5 | 2,3 | 2,3 | 2,5 | 42,9 | 45,9 | 51,8 | 4407 | 5653 | 7570 |
| 150 | CC | 14,13 | 0,124 | 1,8 | 2,5 | 2,5 | 2,5 | 2,4 | 2,5 | 2,7 | 48,2 | 51,6 | 57,0 | 5626 | 7251 | 9074 |
| 185 | CC | 15,7 | 0,0991 | 2,0 | 2,5 | 2,5 | 2,5 | 2,6 | 2,7 | 2,9 | 52,9 | 56,6 | 62,5 | 6705 | 8641 | 10909 |
| 240 | CC | 18,03 | 0,0754 | 2,2 | 2,5 | 2,5 | 2,5 | 2,8 | 2,9 | 3,1 | 59,1 | 63,3 | 69,9 | 8320 | 10879 | 13701 |
| 300 | CC | 21,1 | 0,0601 | 2,4 | 2,5 | 2,5 | 2,5 | 2,9 | 3,1 | 3,3 | 65,2 | 70,0 | 77,3 | 10145 | 13323 | 16865 |
| 400 | CC | 23,2 | 0,0470 | 2,6 | 2,5 | 3,15 | 3,15 | 3,2 | 3,4 | 3,6 | 72,6 | 79,2 | 87,3 | 12508 | 17402 | 22085 |
Nhận Báo Giá Cáp Điện Lực Giáp Sợi Thép Cadivi Chiết Khấu Cao Cho Dự Án
Liên hệ Việt Anh Kiên để nhận báo giá dự án nhanh chóng, hỗ trợ bóc tách khối lượng vật tư cơ điện miễn phí.
Bảng giá CVV/AWA − 0,6/1 kV & CVV/SWA − 0,6/1 kV cáp điện lực, ruột đồng, cách điện PVC, giáp sợi kim loại, vỏ PVC
Bảng giá chi tiết cáp điện lực CVV/AWA – 0.6/1kV và CVV/SWA – 0.6/1kV ruột đồng, cách điện PVC, giáp sợi kim loại, vỏ PVC xem chi tiết tại đây.

Ứng dụng cáp điện lực CVV/AWA – CVV/SWA
Nhờ được trang bị lớp giáp sợi kim loại dẻo dai bên dưới vỏ bọc ngoài, cáp điện lực CVV/AWA & CVV/SWA hạ thế 0.6/1kV chuyên dùng làm đường cáp phân phối động lực chính chôn ngầm trực tiếp tại các công trình xây dựng có địa chất phức tạp, dễ sụt lún sạt lở hoặc vách hầm dốc cao dốc đứng. Ngoài ra, dòng cáp điện kế DK-CVV dẻo dai cũng đóng vai trò huyết mạch kết nối nguồn từ công tơ cơ sở đến tủ điện tổng trong nhà.
Hướng dẫn quy trình kỹ thuật kéo cáp bọc giáp sợi SWA dốc đứng an toàn thực tế dầm dốc:
- Bước 1: Tính toán sức căng cơ học cho phép. Xác định kỹ tiết diện cáp để tính toán sức căng kéo tối đa cho phép của sợi giáp thép SWA, chuẩn bị kẹp đầu cáp kéo (pulling grip) chuyên dụng kết nối thẳng vào lớp giáp sợi lực để bảo vệ lõi đồng bên trong.
- Bước 2: Bố trí giá đỡ cáp và puly dẫn hướng. Đặt cuộn cáp lên kích nâng di động ở đầu trên cao, bố trí các puly lăn (ròng rọc) tại các điểm uốn cong hoặc đổi hướng dốc để giảm lực ma sát nén xé vỏ cáp trong quá trình xả cáp xuống vách đứng.
- Bước 3: Sử dụng tời kéo cáp chuyên dụng. Kết nối đầu cáp với tời máy kéo cáp, cài đặt tốc độ xả cáp chậm rãi đồng đều, thợ đứng ở các điểm puly điều phối cáp nhịp nhàng để tránh giật đột ngột có thể làm kéo giãn hay rách lớp vỏ bảo vệ ngoài PVC.
- Bước 4: Định vị kẹp giữ cáp dọc theo vách đứng. Khi cáp đã vào đúng vị trí dốc, tiến hành cố định cáp dọc theo thành vách bằng các kẹp kẽm ôm cáp thô chuyên dụng với khoảng cách kẹp đỡ tiêu chuẩn không quá 1.5 mét một kẹp để chia sẻ tải trọng tự trọng của sợi cáp điện nặng.
- Bước 5: Đo điện trở cách điện hệ thống. Sử dụng đồng hồ đo điện cách điện chuyên dụng Megomet đo kiểm tra độ thông mạch và thông số cách điện của cáp trước khi đấu nối hoàn thiện vào cực tủ.

Tại sao lựa chọn Cáp điện lực CVV/AWA – CVV/SWA Cadivi
Thương hiệu cáp điện Cadivi lâu nay luôn là điểm tựa chất lượng hàng đầu của giới xây lắp cơ điện nước ta. Việc thầu thợ tin dùng cáp điện lực bọc giáp sợi kim loại bảo vệ CVV/AWA và CVV/SWA xuất phát từ những ưu thế vượt trội:
- Lõi dẫn đồng nguyên chất tinh khiết 99.99%: Giúp cáp dẫn tải điện dồi dào mượt mà, trở kháng lõi đồng cực thấp theo đúng tiêu chuẩn kiểm định TCVN, giảm nóng cục bộ mối nối và tiết kiệm đáng kể hao phí điện năng sinh nhiệt.
- Cường độ chịu sức căng kéo và nén dập xuất sắc: Lớp sợi nhôm AWA bảo vệ (cho cáp đơn lõi) và lớp sợi thép SWA bọc đan chặt (cho cáp đa lõi) đóng vai trò là lớp áo giáp cơ học cứng cáp chịu tải căng kéo tự trọng cực tốt khi đi thẳng vách đứng sâu, giảm móp dập nát cáp khi đất đá nén đè trực tiếp.
- Nhựa PVC cách điện vỏ ngoài nguyên sinh cao cấp: Lớp vỏ bọc cách điện PVC nguyên sinh dẻo dai đàn hồi tốt, kháng ẩm mốc rò rỉ dòng rò xuất sắc, không thoái hóa giòn nứt sau hàng chục năm chôn ngầm âm vách vữa hay sàn bê tông.
Bảng so sánh cơ bản đặc tính kỹ thuật giữa cáp điện lực giáp sợi bảo vệ kim loại Cadivi và cáp điện không giáp phổ thông dại trà trên thị trường:
| Tiêu chí đánh giá | Cáp giáp sợi kim loại CVV/AWA – CVV/SWA Cadivi | Cáp điện PVC thông thường không giáp |
|---|---|---|
| Khả năng chịu sức căng kéo thẳng đứng | Cực kỳ bền bỉ nhờ các sợi thép hoặc sợi nhôm bọc đan xoắn quanh chịu được lực tự trọng cáp cực tốt khi treo thẳng đứng vách dốc. | Khả năng chịu kéo kém, dải đồng dẹt dễ bị kéo giãn đứt ngầm bên trong lòng ống nhựa bảo vệ khi treo dốc thẳng đứng. |
| Khả năng thi công ngầm trực tiếp | Có thể chôn ngầm trực tiếp dưới đất cát thô không bắt buộc luồn qua ống bảo vệ phụ, tối ưu chi phí vật tư và nhân công thi công thầu. | Bắt buộc phải thi công đi luồn qua hệ thống ống nhựa bảo vệ khi chôn ngầm âm tường vữa xây dựng hay sàn bê tông đúc. |
| Hồ sơ nghiệm thu dự án | Đầy đủ CO/CQ kiểm định kỹ thuật từ nhà máy, giúp thủ tục nghiệm thu vật tư cơ điện diễn ra thuận lợi nhanh gọn. | Thông tin kiểm định không đồng bộ đồng nhất, gây cản trở cho khâu nghiệm thu tiêu chuẩn an toàn kỹ thuật. |
Địa chỉ mua Cáp điện lực CVV Cadivi ở đâu tại Hồ Chí Minh
Việt Anh Kiên tự hào là nhà phân phối cấp 1 chính hãng các dòng sản phẩm cáp điện lực CVV Cadivi chất lượng cao tại khu vực thành phố Hồ Chí Minh và Bình Dương. Chúng tôi mang đến dịch vụ cung ứng vật tư cơ điện nước chuyên nghiệp nhất cho mọi công trình lớn nhỏ khắp miền Nam.
Lợi thế dịch vụ vượt trội của đại lý phân phối Việt Anh Kiên:
- Sản phẩm cam kết chính hãng 100%: Đầy đủ hóa đơn tài chính và giấy chứng nhận chất lượng CO/CQ trực tiếp từ thương hiệu Cadivi Việt Nam.
- Chính sách chiết khấu thầu thợ tốt nhất: Việt Anh Kiên áp dụng chính sách giá đại lý cấp 1 ưu đãi tốt cho các đơn hàng thầu xây dựng, dự án số lượng lớn.
- Thời hạn bảo hành uy tín: Chế độ bảo hành chính hãng từ nhà sản xuất lên tới 12 đến 24 tháng kể từ ngày giao hàng bàn giao vật tư, cam kết xử lý nhanh chóng mọi vấn đề phát sinh do lỗi khâu sản xuất.
- Giải pháp logistics nhanh gọn: Đội ngũ vận tải nội bộ sẵn sàng bốc dỡ và phân phối giao nhận vật tư cơ điện trực tiếp đến công trường xây dựng của bạn tại Hồ Chí Minh, Bình Dương và toàn bộ khu vực miền Nam.
Liên Hệ Việt Anh Kiên Đặt Hàng Vật Tư Cáp Điện Lực Ngay Hôm Nay
Hãy liên hệ ngay phòng kinh doanh của Việt Anh Kiên để nhận ưu đãi chiết khấu thầu tốt nhất và đặt hàng giao nhận nhanh gọn.
Website hỗ trợ dự án thầu thợ: ongbinhminhplastic.com
Địa chỉ văn phòng liên hệ: 1071 Huỳnh Văn Lũy, Phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh



