Cáp Điện Lực AXV Cadivi Truyền Tải Bền Bỉ
Cáp điện lực AXV là giải pháp truyền tải điện hạ thế ruột nhôm cách điện XLPE dẻo dai phân phối bởi Việt Anh Kiên. Các nhà thầu cơ điện nước luôn chọn dòng cáp điện lực AXV sản phẩm đến từ thương hiệu CADIVI.
Tiêu chuẩn chất lượng, đặc tính kỹ thuật
Trong đầu tư lắp đặt lưới điện phân phối hạ thế cho các dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật, khu đô thị hay nhà xưởng sản xuất, dòng cáp ruột nhôm luôn là phương án kinh tế kỹ thuật hàng đầu. Cáp điện lực hạ thế AXV với cấp điện áp danh nghĩa 0.6/1 kV được chế tạo bởi thương hiệu cáp điện lực quốc gia CADIVI, đáp ứng trọn vẹn bộ tiêu chuẩn chất lượng khắt khe hàng đầu bao gồm TCVN 5935-1 / IEC 60502-1 và tiêu chuẩn ruột dẫn nhôm TCVN 6612 / IEC 60228.
Ưu điểm cốt lõi giúp dòng cáp điện lực hạ thế AXV trở thành vật tư tin cậy cho các đường trục đứng và đường đi dây nổi cố định nằm ở cấu trúc vật lý tối ưu:
- Ruột dẫn nhôm tròn bện (Conductor): Sử dụng nhôm nguyên sinh dẻo dai đạt độ tinh khiết cao. Lõi nhôm bện tròn đồng tâm và có ép nén chặt Class 2 giúp tiết diện lõi cực kỳ đồng đều, hạ thấp điện trở ruột dẫn để dòng tải hoạt động mượt mà, hạn chế tối đa sụt áp.
- Lớp cách điện XLPE chịu nhiệt dẻo dai (Insulation): Lõi cách điện polyethylene liên kết ngang giúp ruột dẫn hoạt động liên tục dài hạn ở mức nhiệt độ tối đa lên tới 90 độ C và chịu nhiệt ngắn mạch đột ngột tới 250 độ C trong thời gian tối đa 5 giây, bảo vệ tối đa mạng lưới điện trước các sự cố quá tải dòng tải lớn.
- Lớp vỏ bọc PVC ngoài cùng dẻo dai (Sheath): Làm từ nhựa polyvinyl clorua dẻo dai bảo vệ cơ lý tốt, chống thấm ẩm nước mài mòn hóa học và bảo vệ hệ thống dây dẫn bên trong tránh khỏi tác động cơ học nén ép ngoài công trường thô.

Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của dòng cáp điện lực hạ thế cách điện XLPE ruột nhôm dẻo dai AXV – 0.6/1 kV:
| Quy cách cáp hạ thế AXV | Số sợi bện ruột dẫn danh nghĩa | Chiều dày cách điện XLPE (mm) | Chiều dày vỏ ngoài PVC (mm) | Đường kính tổng gần đúng (mm) | Điện trở DC tối đa ở 20 độ C (Ohm/km) | Khối lượng gần đúng (kg/km) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| AXV-16 | 7 | 0.7 | 1.4 | 10.8 | 1.91 | 197 |
| AXV-50 | 19 | 1.0 | 1.4 | 13.1 | 0.641 | 495 |
| AXV-150 | 37 | 1.4 | 1.7 | 20.4 | 0.206 | 1533 |
| AXV-2×25 | 7 | 0.9 | 1.8 | 18.6 | 1.20 | 631 |
| AXV-3×50 | 19 | 1.0 | 1.8 | 25.0 | 0.641 | 1538 |
Nhận Báo Giá Cáp Điện Lực AXV Cadivi Chiết Khấu Cao Cho Dự Án
Liên hệ Việt Anh Kiên để nhận chính sách ưu đãi giá tốt, hỗ trợ tối ưu dự toán vật tư thô cho thầu thợ miền Nam.
Bảng giá AXV − 0,6/1 kV cáp điện lực, ruột nhôm, cách điện XLPE, vỏ PVC
Bảng báo giá đại lý chính thống dưới đây được Việt Anh Kiên cập nhật chi tiết áp dụng từ ngày 06-04-2026 cho dòng sản phẩm cáp điện lực hạ thế ruột nhôm cách điện XLPE vỏ PVC (ký hiệu AXV) gồm phân nhóm 1 lõi, 2 lõi và 3 lõi. Đơn giá được tính theo đơn vị mét, hiển thị đầy đủ giá bán chưa thuế và giá thanh toán có VAT 8% giúp các chủ thầu và đơn vị xây dựng thô dễ dàng lập dự toán tài chính.
1. Cáp điện lực hạ thế AXV (1 lõi) – TCVN 5935-1 / IEC 60502-1 – 0.6/1kV
| Mã sản phẩm | Tên quy cách sản phẩm cáp nhôm đơn AXV | Đơn vị | Giá chưa thuế VAT (VNĐ/mét) | Giá thanh toán có VAT 8% (VNĐ/mét) |
|---|---|---|---|---|
| 56005867 | AXV-10 – 0,6/1kV | mét | 11.840 | 12.787 |
| 56005950 | AXV-16 – 0,6/1kV | mét | 15.120 | 16.330 |
| 56005952 | AXV-25 – 0,6/1kV | mét | 20.800 | 22.464 |
| 56005954 | AXV-35 – 0,6/1kV | mét | 26.140 | 28.231 |
| 56005958 | AXV-50 – 0,6/1kV | mét | 35.460 | 38.297 |
| 56005961 | AXV-70 – 0,6/1kV | mét | 47.410 | 51.203 |
| 56005963 | AXV-95 – 0,6/1kV | mét | 61.100 | 65.988 |
| 56005965 | AXV-120 – 0,6/1kV | mét | 77.540 | 83.743 |
| 56005967 | AXV-150 – 0,6/1kV | mét | 91.220 | 98.518 |
| 56005970 | AXV-185 – 0,6/1kV | mét | 113.710 | 122.807 |
| 56005973 | AXV-240 – 0,6/1kV | mét | 141.820 | 153.166 |
| 56005978 | AXV-300 – 0,6/1kV | mét | 176.110 | 190.199 |
| 56005984 | AXV-400 – 0,6/1kV | mét | 221.520 | 239.242 |
| 56005987 | AXV-500 – 0,6/1kV | mét | 278.000 | 300.240 |
| 56005990 | AXV-630 – 0,6/1kV | mét | 355.250 | 383.670 |
2. Cáp điện lực hạ thế AXV (2 lõi) – TCVN 5935-1 / IEC 60502-1 – 0.6/1kV
| Mã sản phẩm | Tên quy cách sản phẩm cáp đa lõi AXV | Đơn vị | Giá chưa thuế VAT (VNĐ/mét) | Giá thanh toán có VAT 8% (VNĐ/mét) |
|---|---|---|---|---|
| 56006116 | AXV-2×16 – 0,6/1kV | mét | 50.740 | 54.799 |
| 56006118 | AXV-2×25 – 0,6/1kV | mét | 65.000 | 70.200 |
| 56006119 | AXV-2×35 – 0,6/1kV | mét | 78.120 | 84.370 |
| 56006212 | AXV-2×50 – 0,6/1kV | mét | 96.850 | 104.598 |
| 56006215 | AXV-2×70 – 0,6/1kV | mét | 123.230 | 133.088 |
| 56006217 | AXV-2×95 – 0,6/1kV | mét | 155.350 | 167.778 |
| 56006219 | AXV-2×120 – 0,6/1kV | mét | 208.690 | 225.385 |
| 56006221 | AXV-2×150 – 0,6/1kV | mét | 237.080 | 256.046 |
| 56006225 | AXV-2×185 – 0,6/1kV | mét | 284.770 | 307.552 |
| 56006227 | AXV-2×240 – 0,6/1kV | mét | 353.390 | 381.661 |
| 56006232 | AXV-2×300 – 0,6/1kV | mét | 441.000 | 476.280 |
| 56006235 | AXV-2×400 – 0,6/1kV | mét | 554.140 | 598.471 |
3. Cáp điện lực hạ thế AXV (3 lõi) – TCVN 5935-1 / IEC 60502-1 – 0.6/1kV
| Mã sản phẩm | Tên quy cách sản phẩm cáp đa lõi AXV | Đơn vị | Giá chưa thuế VAT (VNĐ/mét) | Giá thanh toán có VAT 8% (VNĐ/mét) |
|---|---|---|---|---|
| 56005993 | AXV-3×16 – 0,6/1kV | mét | 61.260 | 66.161 |
| 56005994 | AXV-3×25 – 0,6/1kV | mét | 80.570 | 87.016 |
| 56005995 | AXV-3×35 – 0,6/1kV | mét | 95.560 | 103.205 |
| 56005996 | AXV-3×50 – 0,6/1kV | mét | 124.800 | 134.784 |
| 56005997 | AXV-3×70 – 0,6/1kV | mét | 162.280 | 175.262 |
| 56005998 | AXV-3×95 – 0,6/1kV | mét | 211.560 | 228.485 |
| 56005999 | AXV-3×120 – 0,6/1kV | mét | 275.560 | 297.605 |
| 56006000 | AXV-3×150 – 0,6/1kV | mét | 319.800 | 345.384 |
| 56006002 | AXV-3×185 – 0,6/1kV | mét | 388.550 | 419.634 |
| 56006123 | AXV-3×240 – 0,6/1kV | mét | 488.140 | 527.191 |
| 5600605 | AXV-3×300 – 0,6/1kV | mét | 596.510 | 644.231 |
| 5600606 | AXV-3×400 – 0,6/1kV | mét | 754.190 | 814.525 |
Mức báo giá niêm yết trên đây là căn cứ chuẩn xác để các nhà thầu cơ điện và xây dựng thô lập bảng dự toán vật tư tối ưu. Khi liên hệ phòng kinh doanh Việt Anh Kiên, quý khách sẽ nhận được các chương trình chiết khấu thương mại cạnh tranh cao tương ứng theo khối lượng thực tế của dự án thầu thợ miền Nam.
Nhận Ngay Báo Giá Cáp Điện Hạ Thế Ruột Nhôm Chiết Khấu Cao
Hãy liên hệ phòng kinh doanh Việt Anh Kiên để nhận chính sách giá ưu đãi tốt nhất cho thợ thầu và dự án cơ điện nước miền Nam.
Ứng dụng Cáp điện lực AXV
Nhờ đặc tính trọng lượng nhẹ dẻo dai từ vật liệu nhôm nguyên sinh kết hợp lớp cách điện XLPE chất lượng dẻo dải tốt, cáp điện lực hạ thế AXV 0.6/1 kV được thầu thợ ứng dụng sâu rộng trong các mạng phân phối và truyền tải năng lượng điện cố định. Sự dẻo dai và tính kinh tế cao giúp cáp hoạt động hiệu quả tại các hạng mục thi công cơ điện thô sau:
- Hệ thống phân phối nguồn điện hạ thế nông thôn hoặc ngoại ô: Thường được sử dụng để kéo nổi ngầm cố định trên các khoảng cách cột xa hoặc dầm dốc nhờ trọng lượng ruột nhôm nhẹ hơn đồng rất nhiều, giúp giảm tải lực căng kéo cơ học lên hệ thống cột đỡ và dây treo chịu lực dầm dốc.
- Đường dây đi nổi chịu lực nén thấp: Đi dây cố định lộ thiên dọc theo hệ thống vách tường hoặc đặt gọn gàng trong hệ thống ống nhựa luồn dây điện chuyên dụng để phân phối điện nhánh cho các nông trại, xưởng sản xuất hoặc công trình công cộng quy mô tầm trung.
- Tối ưu hóa vật tư nguồn tải công suất ổn định: Thích hợp truyền dẫn nguồn điện cho các thiết bị phụ tải cơ bản có tần suất hoạt động ổn định dài hạn, giúp giải bài toán tối ưu hóa ngân sách vật tư điện nước cho thợ thầu.
Hướng dẫn từng bước quy trình kỹ thuật lắp ráp và kéo cáp điện lực AXV Cadivi an toàn trong thi công xây dựng thô:
- Bước 1: Tính toán tiết diện ruột dẫn nhôm phù hợp phụ tải. Xác định dòng điện hoạt động để chọn kích cỡ cáp phù hợp. Lưu ý chọn tiết diện lớn hơn tối thiểu một cấp so với cáp đồng cùng công suất do nhôm có độ dẫn điện thấp hơn đồng, bảo đảm tổng tiết diện không chiếm quá 40% diện tích lòng ống nhựa luồn để thoát nhiệt hiệu quả.
- Bước 2: Cố định máng khay đỡ cáp hoặc hệ thống ống nhựa luồn thô. Lắp đặt định vị kiên cố các nẹp đỡ ống luồn hoặc khay máng điện trước khi bắt đầu công tác rải cáp điện lực ruột nhôm ngầm chìm hoặc nổi.
- Bước 3: Luồn dây mồi thép lõi dẻo dẻo dai. Đẩy dây mồi dẫn hướng qua ống nhựa luồn dây điện trước, nối chặt đầu ruột dẫn nhôm với dây mồi lõi thép để kéo luồn dễ dàng.
- Bước 4: Thực hiện kéo cáp đều tay từ từ. Bố trí thợ kéo phối hợp nhịp nhàng, kéo cáp ổn định không đổi hướng đột ngột hay giật mạnh để vỏ cách điện PVC ngoài cùng của cáp điện lực AXV không bị trầy xước tổn hại cơ học thô.
- Bước 5: Đo điện trở cách điện bằng Megomet. Tiến hành đo kiểm tra thông mạch và điện trở cách điện của cáp trước khi đấu nối hoàn thiện vào cực đấu nối của tủ điện hay thiết bị tiêu thụ.

Tại sao lựa chọn Cáp điện lực AXV Cadivi
Thương hiệu cáp điện quốc gia Cadivi từ lâu luôn là điểm tựa chất lượng an toàn hàng đầu của giới thi công cơ điện nước ta. Việc thầu thợ tin dùng cáp điện lực AXV Cadivi ruột nhôm xuất phát từ những giá trị chất lượng và tính kinh tế thực tế vượt trội:
- Nhôm nguyên chất dẻo dai chất lượng cao: Ruột nhôm được bện tròn đồng tâm Class 2 có ép nén chặt đạt tỷ lệ tinh khiết cao, đảm bảo độ dẻo dai cơ lý tốt, không bị giòn nứt gãy và dẫn điện ổn định lâu dài.
- Tính kinh tế tối ưu cho ngân sách xây dựng: Với giá thành đầu tư thấp hơn nhiều so với cáp đồng, cáp điện hạ thế ruột nhôm đa lõi cách điện XLPE là giải pháp tuyệt vời để thầu thợ tối ưu hóa chi phí vật tư thô cho các công trình phân phối điện hạ thế cố định tầm trung.
- Cách điện XLPE dẻo dai và vỏ ngoài PVC bảo vệ: Lớp vỏ bọc cách điện XLPE đàn hồi tốt kết hợp vỏ bọc PVC ngoài cùng dẻo dai giúp hệ thống điện hoàn hảo, bền bỉ cơ học, chống ẩm và chịu được mài mòn cơ lý tốt khi đi ngầm cố định hoặc đi ngoài trời.
Bảng so sánh cơ bản các đặc tính cơ lý hóa giữa cáp điện lực hạ thế ruột nhôm đa lõi cách điện XLPE AXV Cadivi và các thương hiệu dại trà phân khúc thấp khác trên thị trường:
| Tiêu chí đánh giá | Cáp điện lực hạ thế AXV Cadivi | Cáp điện ruột nhôm thông thường |
|---|---|---|
| Giới hạn tải nhiệt lõi truyền dẫn | Cách điện XLPE chịu nhiệt độ hoạt động liên tục dài hạn lên tới 90 độ C và ngắn mạch cực hạn 250 độ C cực kỳ an toàn. | Cách điện PVC giới hạn nhiệt vận hành ở 70 độ C và nhiệt ngắn mạch 160 độ C dễ quá nhiệt lão hóa vỏ bọc. |
| Độ tinh chất và dẻo dải của nhôm | Nhôm tinh khiết đạt chuẩn kỹ thuật, dẻo dải cơ lý tốt, uốn cong mượt mà và không bị giòn nứt nẻ nứt gãy lõi. | Hợp kim nhôm nhiều tạp chất, lõi cứng, uốn cong dễ bị nứt giòn đứt gãy ngầm chìm bên trong lòng ống bảo vệ. |
| Hồ sơ nghiệm thu dự án | Chứng chỉ chất lượng CO/CQ xuất xưởng rõ ràng, đầy đủ hóa đơn tài chính giúp khâu kiểm duyệt nghiệm thu thuận lợi. | Thông tin kiểm định không đồng bộ đồng nhất, gây cản trở cho công tác bàn giao an toàn kỹ thuật điện công trình. |

Địa chỉ mua Cáp điện lực AXV Cadivi ở đâu tại Hồ Chí Minh
Việt Anh Kiên tự hào là nhà phân phối cấp 1 chính hãng các dòng sản phẩm cáp điện lực AXV Cadivi chất lượng cao tại khu vực thành phố Hồ Chí Minh và Bình Dương. Chúng tôi mang đến dịch vụ cung ứng vật tư cơ điện nước chuyên nghiệp nhất cho mọi công trình lớn nhỏ khắp miền Nam.
Lợi thế dịch vụ vượt trội của đại lý phân phối Việt Anh Kiên:
- Sản phẩm cam kết chính hãng 100%: Đầy đủ hóa đơn tài chính và giấy chứng nhận chất lượng CO/CQ trực tiếp từ thương hiệu Cadivi Việt Nam.
- Chính sách chiết khấu thầu thợ tốt nhất: Việt Anh Kiên áp dụng chính sách giá đại lý cấp 1 ưu đãi tốt cho các đơn hàng thầu xây dựng, dự án số lượng lớn.
- Thời hạn bảo hành uy tín: Chế độ bảo hành chính hãng từ nhà sản xuất lên tới 12 đến 24 tháng kể từ ngày giao hàng bàn giao vật tư, cam kết xử lý nhanh chóng mọi vấn đề phát sinh do lỗi khâu sản xuất.
- Giải pháp logistics nhanh gọn: Đội ngũ vận tải nội bộ sẵn sàng bốc dỡ và phân phối giao nhận vật tư cơ điện, nước trực tiếp đến công trường xây dựng của bạn tại Hồ Chí Minh, Bình Dương và toàn bộ khu vực miền Nam.
Liên Hệ Việt Anh Kiên Đặt Hàng Vật Tư Ngành Điện, Nước Ngay Hôm Nay
Hãy liên hệ ngay phòng kinh doanh của Việt Anh Kiên để nhận ưu đãi chiết khấu thầu tốt nhất và đặt hàng giao nhận nhanh gọn.
Website hỗ trợ dự án thầu thợ: ongbinhminhplastic.com
Địa chỉ văn phòng liên hệ: 1071 Huỳnh Văn Lũy, Phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh



