CXV ­− 0,6/1 kV CÁP ĐIỆN LỰC, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN XLPE, VỎ PVC

CÁP ĐIỆN LỰC HẠ THẾ CXV – 0.6/1kV CADIVI

Dòng sản phẩm cáp điện lực hạ thế CXV – 0.6/1kV Cadivi (ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ bọc PVC) sở hữu những ưu điểm kỹ thuật vượt trội giúp đảm bảo tính vận hành ổn định và an toàn cho hệ thống cơ điện công trình:

  • Khả năng chịu tải nhiệt cao: Lớp cách điện XLPE cho phép ruột dẫn hoạt động liên tục ở nhiệt độ lên tới 90 độ C và chịu mức nhiệt ngắn mạch lên tới 250 độ C, tăng khả năng chịu quá tải dòng điện vượt trội so với cáp PVC thông thường.

  • Hiệu suất dẫn truyền điện ổn định: Ruột dẫn đồng tinh chất bện tròn ép nén chặt đạt tỷ lệ tinh khiết 99.99% giúp đường truyền dòng tải mượt mà, giảm điện trở lõi đồng và hạn chế sụt áp trên toàn tuyến.

  • Lớp vỏ bảo vệ PVC bền bỉ: Lớp vỏ bọc bên ngoài làm từ chất liệu nhựa PVC dẻo dai giúp cáp nâng cao độ bền cơ học, chống nén ép và chịu tác động va đập tốt từ môi trường chôn ngầm dưới lòng đất hoặc âm sàn bê tông.

  • Kháng cháy lan hiệu quả: Vỏ bọc PVC có chứa phụ gia kháng cháy tự tắt lửa nhanh chóng khi cách ly nguồn phát nhiệt, giảm thiểu rủi ro bùng phát hỏa hoạn do sự cố chập điện.

  • Nghiệm thu công trình thuận lợi: Sản phẩm đáp ứng đầy đủ tiêu chuẩn kiểm định quốc tế TCVN 5935-1 và IEC 60502-1, cung cấp hồ sơ chứng chỉ chất lượng CO/CQ xuất xưởng rõ ràng giúp hoàn thiện nhanh chóng thủ tục pháp lý dự án.

Cáp Điện Lực CXV Cadivi Dẫn Truyền An Toàn

Cáp điện lực CXV là giải pháp truyền tải điện hạ thế XLPE tối ưu được phân phối chính hãng bởi Việt Anh Kiên. Các chủ thầu cơ điện luôn ưu tiên lắp đặt dòng cáp điện lực CXV nhằm bảo đảm dòng nguồn an toàn bền bỉ từ cáp điện lực CXV CADIVI.

Tiêu chuẩn chất lượng, đặc tính kỹ thuật

Trong thiết kế hệ thống truyền tải năng lượng điện hạ thế cho các công trình công nghiệp và tòa nhà thương mại hiện đại, cáp điện lực CXV Cadivi 0.6/1kV luôn khẳng định ưu thế kỹ thuật nhờ độ bền nhiệt cao và độ dẻo dai vượt trội. Sản phẩm đáp ứng hoàn hảo các tiêu chuẩn kỹ thuật quốc tế và quốc gia nghiêm ngặt bao gồm TCVN 5935-1 / IEC 60502-1 và tiêu chuẩn ruột dẫn TCVN 6612 / IEC 60228.

Điểm ưu việt lớn nhất của cáp điện lực hạ thế CXV nằm ở việc nâng cấp từ lớp cách điện PVC thông thường lên lớp cách điện XLPE (nhựa polyethylene liên kết ngang). Cấu trúc vật liệu bền vững này đem lại các đặc tính kỹ thuật vượt trội:

  • Ruột dẫn đồng (Conductor): Lõi đồng tinh khiết đạt tỷ lệ 99.99% dẻo dai được thiết kế dưới dạng bện tròn có ép nén chặt Class 2. Cấu trúc này làm tinh giản đường kính ngoài của ruột dẫn nhưng vẫn bảo đảm tối đa diện tích dẫn điện hữu hiệu, giúp hạ thấp điện trở lõi đồng và giảm thiểu sụt áp đường dây truyền tải.
  • Lớp cách điện XLPE (Insulation): Chịu nhiệt độ vận hành liên tục dài hạn lên tới 90 độ C và nhiệt độ quá tải ngắn mạch cực đại lên tới 250 độ C trong thời gian tối đa 5 giây. Nhờ đó, cáp CXV có khả năng chịu quá tải dòng điện tốt hơn nhiều so với cáp CVV cách điện PVC truyền thống.
  • Lớp vỏ bọc bảo vệ PVC (Sheath): Làm từ chất liệu nhựa polyvinyl clorua nguyên sinh dẻo dai, bảo vệ hệ thống lõi cách điện bên trong trước các tác động va đập cơ học ngoài ý muốn và kháng ẩm mốc rò rỉ điện tốt.

Bảng thông số đặc tính cơ lý chi tiết của dòng cáp điện lực CXV – 0.6/1kV Cadivi:

Tiết diện danh nghĩa
Nominal area
Ruột dẫn
Conductor
Chiều dày cách điện danh nghĩa
Nominal thickness of insulation
Chiều dày vỏ danh nghĩa
Nominal thickness of sheath
Đường kính tổng gần đúng(*)
Approx. overall diameter
Khối lượng cáp gần đúng(*)
Approx. mass
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa
Number/Nominal Dia. of wire
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*)
Approx. conductor diameter
Điện trở DC tối đa ở 20 ºC
Max. DC resistance at 20 ºC
1
Lõi
Core
2
Lõi
Core
3
Lõi
Core
4
Lõi
Core
1
Lõi
Core
2
Lõi
Core
3
Lõi
Core
4
Lõi
Core
1
Lõi
Core
2
Lõi
Core
3
Lõi
Core
4
Lõi
Core
mm² Nº/mm mm Ω/km mm mm mm mm mm mm mm mm mm kg/km kg/km kg/km kg/km
1,5 7/0,52 1,56 12,10 0,7 1,4 1,8 1,8 1,8 5,3 10,2 10,6 11,4 40 141 159 187
2,5 7/0,67 2,01 7,41 0,7 1,4 1,8 1,8 1,8 5,7 11,1 11,6 12,5 53 178 205 244
4 7/0,85 2,55 4,61 0,7 1,4 1,8 1,8 1,8 6,3 12,1 12,8 13,8 70 230 270 326
6 7/1,04 3,12 3,08 0,7 1,4 1,8 1,8 1,8 6,8 13,3 14,0 15,2 93 293 351 428
10 7/CC 3,75 1,83 0,7 1,4 1,8 1,8 1,8 7,5 13,7 14,6 15,9 132 306 406 518
16 7/CC 4,65 1,15 0,7 1,4 1,8 1,8 1,8 8,4 15,5 16,5 18,1 188 427 577 743
25 7/CC 5,8 0,727 0,9 1,4 1,8 1,8 1,8 9,9 18,6 19,9 21,8 283 640 876 1133
35 7/CC 6,85 0,524 0,9 1,4 1,8 1,8 1,8 11,0 20,7 22,1 24,4 373 837 1156 1502
50 19/CC 8,0 0,387 1,0 1,4 1,8 1,8 1,9 12,3 23,4 25,0 27,8 495 1107 1538 2016
70 19/CC 9,7 0,268 1,1 1,4 1,8 1,9 2,0 14,2 27,2 29,3 32,6 706 1569 2208 2899
95 19/CC 11,3 0,193 1,1 1,5 2,0 2,0 2,1 16,0 30,8 33,0 36,7 941 2090 2935 3858
120 19/CC 12,7 0,153 1,2 1,5 2,1 2,1 2,3 17,6 34,2 36,6 40,9 1174 2614 3677 4854
150 19/CC 14,13 0,124 1,4 1,6 2,2 2,3 2,4 19,6 38,0 40,9 45,9 1453 3227 4562 6007
185 19/CC 15,7 0,0991 1,6 1,6 2,3 2,4 2,6 21,6 42,1 45,7 51,0 1790 3986 5649 7450
240 37/CC 18,03 0,0754 1,7 1,7 2,5 2,6 2,8 24,3 48,0 51,6 57,5 2338 5207 7377 9732
300 61/CC 20,4 0,0601 1,8 1,8 2,7 2,8 3,0 27,0 53,5 57,5 64,1 2970 6604 9369 12360
400 61/CC 23,2 0,0470 2,0 1,9 2,9 3,1 3,3 30,4 60,2 64,9 72,8 3820 8486 12079 15945
500 61/CC 26,2 0,0366 2,2 2,0 34,0 4847
630 61/CC 30,2 0,0283 2,4 2,2 38,8 6409

Nhận Báo Giá Cáp Điện Lực CXV Cadivi Chiết Khấu Cao Cho Dự Án

Liên hệ Việt Anh Kiên để nhận bảng dự toán khối lượng vật tư và báo giá chiết khấu đại lý tốt nhất miền Nam.

Hotline Kinh Doanh: 0945.368.222

Bảng giá CXV – 0,6/1 kV cáp điện lực, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC

Bảng báo giá đại lý chính thống dưới đây được Việt Anh Kiên cập nhật chi tiết áp dụng từ ngày 06-04-2026 cho dòng sản phẩm cáp điện lực hạ thế CXV – 0.6/1kV Cadivi cách điện XLPE (gồm phân nhóm 1 lõi, 2 lõi và 3 lõi). Đơn giá được tính theo đơn vị mét, ghi nhận rõ giá trước thuế và sau thuế VAT 8% giúp thầu thợ dễ dàng cân đối ngân sách vật tư.

1. Cáp điện lực hạ thế CXV (1 lõi) – TCVN 5935-1 / IEC 60502-1 – 0.6/1kV

Mã sản phẩm Tên quy cách sản phẩm Đơn vị Giá chưa thuế VAT (VNĐ) Giá thanh toán có VAT 8% (VNĐ)
56001694 CXV-1 – 0,6/1kV mét 10.160 10.973
56001696 CXV-1.5 – 0,6/1kV mét 13.160 14.213
56001698 CXV-2.5 – 0,6/1kV mét 19.310 20.855
56001701 CXV-4 – 0,6/1kV mét 28.030 30.272
56001704 CXV-6 – 0,6/1kV mét 38.740 41.839
56002137 CXV-10 – 0,6/1kV mét 60.780 65.642
56002140 CXV-16 – 0,6/1kV mét 91.510 98.831
56002141 CXV-25 – 0,6/1kV mét 141.320 152.626
56002142 CXV-35 – 0,6/1kV mét 193.630 209.120
56015417 CXV-50 – 0,6/1kV mét 260.310 281.135
56002147 CXV-70 – 0,6/1kV mét 365.340 394.567
56002148 CXV-95 – 0,6/1kV mét 505.030 545.432
56002149 CXV-120 – 0,6/1kV mét 656.450 708.966
56002150 CXV-150 – 0,6/1kV mét 781.330 843.836
56002153 CXV-185 – 0,6/1kV mét 975.240 1.053.259
56002154 CXV-240 – 0,6/1kV mét 1.276.270 1.378.372
56002158 CXV-300 – 0,6/1kV mét 1.647.110 1.778.879
56002162 CXV-400 – 0,6/1kV mét 2.087.470 2.254.468
56002164 CXV-500 – 0,6/1kV mét 2.691.850 2.907.198
56001747 CXV-630 – 0,6/1kV mét 3.477.240 3.755.419

2. Cáp điện lực hạ thế CXV (2 lõi) – TCVN 5935-1 / IEC 60502-1 – 0.6/1kV

Mã sản phẩm Tên quy cách sản phẩm Đơn vị Giá chưa thuế VAT (VNĐ) Giá thanh toán có VAT 8% (VNĐ)
56001750 CXV-2×1 – 0,6/1kV mét 27.260 29.441
56001753 CXV-2×1.5 – 0,6/1kV mét 32.980 35.618
56001757 CXV-2×2.5 – 0,6/1kV mét 46.240 49.939
56001761 CXV-2×4 – 0,6/1kV mét 65.940 71.215
56001764 CXV-2×6 – 0,6/1kV mét 89.710 96.887
56002386 CXV-2×10 – 0,6/1kV mét 137.580 148.586
56002183 CXV-2×16 – 0,6/1kV mét 213.130 230.180
56002184 CXV-2×25 – 0,6/1kV mét 309.670 334.444
56002185 CXV-2×35 – 0,6/1kV mét 413.700 446.796
56002187 CXV-2×50 – 0,6/1kV mét 550.960 595.037
56002190 CXV-2×70 – 0,6/1kV mét 770.100 831.708
56002191 CXV-2×95 – 0,6/1kV mét 1.050.620 1.134.670
56007969 CXV-2×120 – 0,6/1kV mét 1.371.360 1.481.069
56002194 CXV-2×150 – 0,6/1kV mét 1.627.790 1.758.013
56002196 CXV-2×185 – 0,6/1kV mét 2.022.920 2.184.754
56002198 CXV-2×240 – 0,6/1kV mét 2.641.300 2.852.604

3. Cáp điện lực hạ thế CXV (3 lõi) – TCVN 5935-1 / IEC 60502-1 – 0.6/1kV

Mã sản phẩm Tên quy cách sản phẩm Đơn vị Giá chưa thuế VAT (VNĐ) Giá thanh toán có VAT 8% (VNĐ)
56001772 CXV-3×1 – 0,6/1kV mét 34.030 36.752
56001778 CXV-3×1.5 – 0,6/1kV mét 43.140 46.591
56001782 CXV-3×2.5 – 0,6/1kV mét 61.060 65.945
56001787 CXV-3×4 – 0,6/1kV mét 88.250 95.310
56001792 CXV-3×6 – 0,6/1kV mét 122.920 132.754
56001796 CXV-3×10 – 0,6/1kV mét 191.800 207.144
56002209 CXV-3×16 – 0,6/1kV mét 301.340 325.447
56002211 CXV-3×25 – 0,6/1kV mét 440.410 475.643
56002212 CXV-3×35 – 0,6/1kV mét 595.240 642.859
56002214 CXV-3×50 – 0,6/1kV mét 799.070 862.996
56002218 CXV-3×70 – 0,6/1kV mét 1.126.160 1.216.253
56002219 CXV-3×95 – 0,6/1kV mét 1.548.340 1.672.207
56002221 CXV-3×120 – 0,6/1kV mét 1.999.000 2.158.920

Mức báo giá niêm yết trên đây là cơ sở chuẩn xác để các nhà thầu hoạch định tổng chi phí vật tư cơ điện. Khi liên hệ phòng kinh doanh Việt Anh Kiên, quý khách sẽ nhận được các chương trình chiết khấu thương mại cạnh tranh cao tương ứng theo khối lượng thực tế của dự án.

Yêu Cầu Bảng Báo Giá Chiết Khấu Cáp Điện Lực CXV Mới Nhất

Hãy liên hệ Việt Anh Kiên để nhận tư vấn giải pháp bóc tách vật tư và báo giá ưu đãi tối ưu cho công trình của bạn.

Yêu Cầu Báo Giá: 0945.368.222

Ứng dụng cáp điện lực CXV

Cáp điện lực CXV hạ thế 0.6/1kV với lớp vỏ bọc bảo vệ bọc ngoài PVC bền bỉ dẻo dai và ruột đồng bọc cách điện XLPE chịu nhiệt cao [1, 2]. Nhờ đặc tính cách điện ưu việt, truyền dẫn nguồn tải trọng lớn ổn định và kháng lực nén ép cao, sản phẩm được thầu thợ ứng dụng sâu rộng tại các hạng mục thi công sau:

  • Hệ thống cáp ngầm chôn tường âm sàn: Đi ngầm trong hệ thống ống luồn dây điện chuyên dụng chôn chìm bên trong vách tường gạch thô hoặc sàn bê tông của các công trình chung cư, tòa nhà cao tầng, khách sạn.
  • Hệ thống cáp phân phối điện nổi: Lắp đặt đi nổi dọc theo vách ngăn thạch cao hoặc đặt gọn gàng trong các hệ thống máng cáp, khay cáp phía trên trần nhà xưởng sản xuất, kho bãi.
  • Truyền tải nguồn điện động lực chính: Đấu nối truyền dẫn nguồn từ trạm tủ biến áp phân phối tổng đến tủ điện nhánh điều khiển thang máy, hệ thống bơm phòng cháy chữa cháy hoặc điều hòa trung tâm.

Hướng dẫn thi công lắp ráp cáp điện lực CXV Cadivi chuẩn kỹ thuật xây dựng thực tế:

  • Bước 1: Tính toán công suất tải và chọn cỡ cáp tương ứng. Xác định dòng điện hoạt động để chọn tiết diện cáp phù hợp, bảo đảm cáp chiếm tối đa 40% diện tích mặt cắt lòng ống nhựa luồn để thoát nhiệt tốt khi dòng tải chạy liên tục.
  • Bước 2: Định vị hệ thống máng cáp hoặc ống nhựa luồn trước. Lắp ráp định vị cố định đường đi của ống luồn dây điện hoặc khay cáp m&e chắc chắn trước khi luồn cáp điện lực CXV vào bên trong.
  • Bước 3: Chuẩn bị ròng rọc dẫn hướng và dây mồi dẻo dai. Với các cỡ cáp lớn, thợ cơ điện cần chuẩn bị lò xo uốn và dây mồi lõi thép để đầu cáp lướt êm, giảm ma sát qua các đoạn góc cua hẹp.
  • Bước 4: Thực hiện luồn cáp nhẹ nhàng. Bố trí nhân lực đứng ở đầu kéo và đầu đẩy phối hợp nhịp nhàng, kéo cáp với tốc độ ổn định để tránh làm trầy xước lớp vỏ bảo vệ PVC ngoài cùng của cáp điện.
  • Bước 5: Kiểm tra điện trở cách điện bằng Megomet. Đo kiểm tra độ thông mạch và thông số cách điện của cáp trước khi đấu nối hoàn thiện cáp điện vào các đầu cực của tủ điện.

Tại sao lựa chọn cáp điện lực CXV Cadivi

Dòng cáp điện lực CXV hạ thế mang thương hiệu Cadivi luôn là sự cam kết chắc chắn cho tính bền vững và độ an toàn của công trình xây dựng. Việc chủ thầu cơ điện luôn ưu tiên lựa chọn sản phẩm xuất phát từ các giá trị chất lượng nền tảng:

  • Ruột dẫn đồng tinh chất 99.99%: Giúp cáp có độ dẫn truyền dòng tải xuất sắc, điện trở lõi đồng cực thấp theo đúng tiêu chuẩn kiểm định TCVN, giảm thiểu sụt áp cuối tuyến và hạn chế tỏa nhiệt lớn tại các điểm tiếp xúc.
  • Lớp bảo vệ XLPE cách điện nhiệt cao an toàn: Cho phép chịu tải nhiệt dòng lớn vượt trội, độ bền cách điện đàn hồi dẻo dai đạt tiêu chuẩn BS EN, kháng ẩm xuất sắc và không bị giòn nứt nẻ sau nhiều thập kỷ chôn chìm âm tường.
  • Khả năng tự chống cháy lan tối ưu: Lớp vỏ bảo vệ PVC bền tốt có phụ gia tự dập tắt ngọn lửa nhanh chóng khi cách ly nguồn phát nhiệt, giảm rủi ro hỏa hoạn do sự cố chập điện.

Bảng so sánh cơ bản các đặc tính vận hành giữa cáp điện lực đa lõi CXV Cadivi và các dòng cáp cách điện PVC thông dụng phân khúc dại trà:

Tiêu chí đánh giá Cáp điện lực đa lõi CXV Cadivi Cáp điện PVC thông thường
Nhiệt độ vận hành lõi dẫn Đạt tới 90 độ C trong vận hành liên tục và 250 độ C khi quá tải ngắn mạch nhờ lớp cách điện XLPE Giới hạn ở 70 độ C khi vận hành bình thường và 160 độ C khi có ngắn mạch do lớp nhựa cách điện PVC.
Điện trở DC lõi dẫn Đồng đỏ tinh khiết đạt chuẩn IEC 60228, điện trở thấp giúp dòng tải hoạt động êm, hạn chế hao hụt điện. Hợp kim đồng tỷ lệ tinh khiết kém, trở kháng cao dễ gây sụt áp và sinh nhiệt lớn khi quá tải dòng.
Chứng nhận pháp lý dự án Đầy đủ CO/CQ kiểm định kỹ thuật từ nhà máy, giúp hồ sơ kiểm duyệt nghiệm thu PCCC công trình hoàn thiện thuận lợi. Thông tin kiểm định không đồng bộ, gây khó khăn cho khâu nghiệm thu tiêu chuẩn an toàn kỹ thuật.

Địa chỉ mua cáp điện lực CXV Cadivi ở đâu tại Hồ Chí Minh? Bảo hành như thế nào?

Việt Anh Kiên tự hào là nhà phân phối cấp 1 chính hãng các dòng sản phẩm cáp điện lực CXV Cadivi tại khu vực thành phố Hồ Chí Minh và Bình Dương. Chúng tôi mang đến dịch vụ cung ứng vật tư cơ điện nước chuyên nghiệp nhất cho mọi công trình miền Nam.

Lợi thế dịch vụ vượt trội của đại lý phân phối Việt Anh Kiên:

  • Sản phẩm cam kết chính hãng 100%: Đầy đủ hóa đơn tài chính và giấy chứng nhận chất lượng CO/CQ trực tiếp từ thương hiệu Cadivi Việt Nam.
  • Chính sách chiết khấu thầu thợ tốt nhất: Việt Anh Kiên áp dụng chính sách giá đại lý cấp 1 ưu đãi tốt cho các đơn hàng thầu xây dựng, dự án số lượng lớn.
  • Thời hạn bảo hành uy tín: Chế độ bảo hành chính hãng từ nhà sản xuất lên tới 12 đến 24 tháng kể từ ngày giao hàng bàn giao vật tư, cam kết xử lý nhanh chóng mọi vấn đề phát sinh do lỗi khâu sản xuất.
  • Giải pháp logistics nhanh gọn: Đội ngũ vận tải nội bộ sẵn sàng bốc dỡ và phân phối giao nhận vật tư cơ điện trực tiếp đến công trường xây dựng của bạn tại Hồ Chí Minh, Bình Dương và toàn bộ khu vực miền Nam.

Liên Hệ Việt Anh Kiên Đặt Hàng Vật Tư Cáp Điện Lực Ngay Hôm Nay

Hãy liên hệ ngay phòng kinh doanh của Việt Anh Kiên để nhận ưu đãi chiết khấu thầu tốt nhất và đặt hàng giao nhận nhanh gọn.

Website hỗ trợ dự án thầu thợ: ongbinhminhplastic.com

Địa chỉ văn phòng liên hệ: 1071 Huỳnh Văn Lũy, Phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh

Liên Hệ Phòng Kinh Doanh: 0945.368.222