Cáp Điện Lực CXV Giáp Sợi An Toàn
Cáp điện lực CXV bọc giáp sợi kim loại cách điện XLPE là phương án tải nguồn dẻo dai được phân phối trực tiếp bởi Việt Anh Kiên. Thầu thợ cơ điện nước luôn chọn dòng cáp điện lực CXV/AWA – CXV/SWA để bảo đảm đường truyền an toàn từ cáp điện lực CXV/AWA – CXV/SWA CADIVI hạ thế chính hãng.
Tiêu chuẩn chất lượng, đặc tính kỹ thuật
Trong thiết kế thi công hệ thống cơ điện ngầm hạ thế đòi hỏi tính chịu lực kéo dãn dẻo dai và lực đè nén nứt gãy lớn, dòng cáp có giáp sợi kim loại luôn được các chủ đầu tư và đơn vị tư vấn giám sát ưu tiên lựa chọn. Cáp điện lực hạ thế CXV/AWA và CXV/SWA thương hiệu Cadivi được chế tạo theo quy trình kiểm soát chất lượng khắt khe từ Công ty Cổ phần Dây cáp điện Việt Nam CADIVI, đáp ứng đầy đủ bộ tiêu chuẩn chất lượng cao bao gồm TCVN 5935-1 / IEC 60502-1 và tiêu chuẩn ruột dẫn đồng TCVN 6612 / IEC 60228.
Cấu tạo đặc thù giúp dòng cáp điện lực bọc giáp sợi kim loại sở hữu khả năng bảo vệ lõi dây điện tối ưu:
- Ruột dẫn đồng tròn bện (Conductor): Làm từ đồng đỏ tinh khiết đạt tỷ lệ hàm lượng đồng 99.99% dẻo dai. Lõi đồng bện tròn Class 2 có ép nén chặt Class 2 bảo đảm diện tích dẫn điện đồng đều, hạn chế tối đa trở kháng lõi đồng và sụt áp trên đường truyền tải điện thô.
- Lớp cách điện XLPE nhiệt cao (Insulation): Lõi cách điện polyethylene liên kết ngang giúp ruột dẫn hoạt động liên tục ở nhiệt độ tối đa lên tới 90 độ C và chịu nhiệt ngắn mạch đột ngột tới 250 độ C trong thời gian tối đa 5 giây, bảo vệ tối đa mạch điện trước các sự cố quá tải điện.
- Lớp giáp bảo vệ sợi kim loại (Wire Armor): Là lớp sợi dẻo bọc quanh lớp lót để chống lại lực kéo dãn, đè nén và va chạm vật lý cực kỳ tốt.
- Giáp sợi nhôm (AWA – áp dụng cho cáp đơn lõi): Sử dụng các sợi nhôm phi từ tính giúp triệt tiêu hoàn toàn dòng điện cảm ứng nhiệt xoáy khi dòng điện xoay chiều AC đi qua dây đơn lõi, bảo vệ cáp không bị nóng quá nhiệt.
- Giáp sợi thép (SWA – áp dụng cho cáp đa lõi 2, 3, 4 lõi): Lớp sợi thép cường lực bọc đan chặt chống chịu được sức kéo căng lớn, chuyên dùng cho các khu vực địa hình sụt lún vách dốc sâu.
- Lớp vỏ bọc PVC ngoài cùng (Sheath): Nhựa PVC nguyên sinh bảo vệ kết cấu cơ học bền bỉ, chống thấm ẩm nước mài mòn hóa học và bảo vệ lớp giáp kim loại tránh bị oxy hóa rỉ sét.
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của dòng cáp điện lực bọc giáp sợi kim loại bảo vệ CXV/AWA và CXV/SWA Cadivi:
CÁP CXV/DATA – 1 LÕI (CXV/DATA CABLE – 1 CORE)
| Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Ruột dẫn Conductor |
Chiều dày cách điện danh định Nominal thickness of insulation |
Chiều dày băng nhôm danh định Nominal thickness of aluminum tape |
Chiều dày vỏ danh định Nominal thickness of sheath |
Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter |
Khối lượng cáp gần đúng(*) Approx. mass |
||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia. of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Điện trở DC tối đa ở 20 ºC Max. DC resistance at 20 ºC |
||||||
| mm² | Nº/mm | mm | Ω/km | mm | mm | mm | mm | kg/km |
| 4 | 7/0,85 | 2,55 | 4,61 | 0,7 | 0,5 | 1,4 | 10,3 | 168 |
| 6 | 7/1,04 | 3,12 | 3,08 | 0,7 | 0,5 | 1,4 | 10,8 | 197 |
| 10 | CC | 3,75 | 1,83 | 0,7 | 0,5 | 1,4 | 11,5 | 245 |
| 16 | CC | 4,65 | 1,15 | 0,7 | 0,5 | 1,4 | 12,4 | 311 |
| 25 | CC | 6,0 | 0,727 | 0,9 | 0,5 | 1,4 | 13,9 | 421 |
| 35 | CC | 7,1 | 0,524 | 0,9 | 0,5 | 1,4 | 15,0 | 528 |
| 50 | CC | 8,3 | 0,387 | 1,0 | 0,5 | 1,4 | 16,3 | 668 |
| 70 | CC | 9,7 | 0,268 | 1,1 | 0,5 | 1,5 | 18,4 | 896 |
| 95 | CC | 11,3 | 0,193 | 1,1 | 0,5 | 1,6 | 20,2 | 1173 |
| 120 | CC | 12,7 | 0,153 | 1,2 | 0,5 | 1,6 | 21,8 | 1419 |
| 150 | CC | 14,7 | 0,124 | 1,4 | 0,5 | 1,7 | 24,9 | 1734 |
| 185 | CC | 16,4 | 0,0991 | 1,6 | 0,5 | 1,7 | 27,0 | 2114 |
| 240 | CC | 18,6 | 0,0754 | 1,7 | 0,5 | 1,8 | 29,6 | 2695 |
| 300 | CC | 21,1 | 0,0601 | 1,8 | 0,5 | 1,9 | 32,5 | 3318 |
| 400 | CC | 24,2 | 0,0470 | 2,0 | 0,5 | 2,0 | 36,6 | 4205 |
| 500 | CC | 27,0 | 0,0366 | 2,2 | 0,5 | 2,1 | 40,0 | 5290 |
| 630 | CC | 30,2 | 0,0283 | 2,4 | 0,5 | 2,3 | 44,6 | 6739 |
CÁP CXV/SWA – 2 ĐẾN 4 LÕI (CXV/SWA CABLE – 2 TO 4 CORES)
| Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Ruột dẫn Conductor |
Chiều dày cách điện danh định Nominal thickness of insulation |
Đường kính sợi giáp danh nghĩa Nominal diameter of armour wire |
Chiều dày vỏ danh định Nominal thickness of sheath |
Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter |
Khối lượng cáp gần đúng(*) Approx. mass |
||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia. of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Điện trở DC tối đa ở 20 ºC Max. DC resistance at 20 ºC |
2 Lõi core |
3 Lõi core |
4 Lõi core |
2 Lõi core |
3 Lõi core |
4 Lõi core |
2 Lõi core |
3 Lõi core |
4 Lõi core |
2 Lõi core |
3 Lõi core |
4 Lõi core |
||
| mm² | Nº/mm | mm | Ω/km | mm | mm | mm | mm | mm | mm | mm | mm | mm | mm | kg/km | kg/km | kg/km |
| 4 | 7/0,85 | 2,55 | 4,61 | 1,0 | 0,8 | 0,8 | 1,25 | 1,8 | 1,8 | 1,8 | 17,3 | 18,1 | 20,2 | 480 | 535 | 611 |
| 6 | 7/1,04 | 3,12 | 3,08 | 1,0 | 0,8 | 0,8 | 1,25 | 1,8 | 1,8 | 1,8 | 19,4 | 20,2 | 21,5 | 568 | 637 | 882 |
| 10 | CC | 3,75 | 1,83 | 1,0 | 1,25 | 1,25 | 1,25 | 1,8 | 1,8 | 1,8 | 19,8 | 20,8 | 22,3 | 714 | 837 | 984 |
| 16 | CC | 4,65 | 1,15 | 1,0 | 1,25 | 1,25 | 1,25 | 1,8 | 1,8 | 1,8 | 20,4 | 21,4 | 23,7 | 892 | 1066 | 1410 |
| 25 | CC | 5,8 | 0,727 | 0,9 | 1,6 | 1,6 | 1,6 | 1,8 | 1,8 | 1,8 | 24,2 | 25,5 | 27,4 | 1326 | 1599 | 1929 |
| 35 | CC | 6,85 | 0,524 | 0,9 | 1,6 | 1,6 | 1,6 | 1,8 | 1,8 | 1,9 | 26,3 | 27,7 | 30,2 | 1597 | 1953 | 2385 |
| 50 | CC | 8,3 | 0,387 | 1,0 | 1,6 | 1,6 | 1,6 | 1,8 | 1,9 | 2,0 | 29,0 | 30,8 | 33,6 | 1958 | 2456 | 3029 |
| 70 | CC | 9,7 | 0,268 | 1,1 | 1,6 | 2,0 | 2,0 | 2,0 | 2,0 | 2,2 | 35,2 | 37,8 | 41,2 | 2576 | 3538 | 4390 |
| 95 | CC | 11,3 | 0,193 | 1,1 | 2,0 | 2,0 | 2,5 | 2,1 | 2,2 | 2,4 | 40,0 | 42,3 | 47,8 | 3480 | 4452 | 5525 |
| 120 | CC | 12,7 | 0,153 | 1,2 | 2,0 | 2,0 | 2,5 | 2,2 | 2,3 | 2,5 | 41,2 | 43,8 | 49,8 | 4149 | 5344 | 7157 |
| 150 | CC | 14,13 | 0,124 | 1,4 | 2,0 | 2,5 | 2,5 | 2,3 | 2,5 | 2,6 | 45,4 | 49,9 | 54,9 | 4944 | 6865 | 8582 |
| 185 | CC | 15,7 | 0,0991 | 1,6 | 2,5 | 2,5 | 2,5 | 2,5 | 2,6 | 2,8 | 52,9 | 56,6 | 62,5 | 6375 | 8222 | 10299 |
| 240 | CC | 18,03 | 0,0754 | 1,7 | 2,5 | 2,5 | 2,5 | 2,7 | 2,8 | 3,0 | 56,9 | 63,3 | 69,9 | 7915 | 10319 | 13009 |
| 300 | CC | 20,4 | 0,0601 | 1,8 | 2,5 | 2,5 | 2,5 | 2,8 | 3,0 | 3,2 | 62,6 | 67,2 | 73,8 | 9616 | 12648 | 15969 |
| 400 | CC | 23,2 | 0,0470 | 2,0 | 2,5 | 2,5 | 3,15 | 3,1 | 3,2 | 3,5 | 70,0 | 74,5 | 84,2 | 11907 | 15707 | 21040 |
Nhận Báo Giá Cáp Điện Lực Giáp Sợi Thép Cadivi Chiết Khấu Cao Cho Dự Án
Liên hệ Việt Anh Kiên để nhận báo giá dự án nhanh chóng, hỗ trợ bóc tách khối lượng vật tư cơ điện nước chính hãng.
Bảng giá CXV/AWA − 0,6/1 kV & CXV/SWA − 0,6/1 kV cáp điện lực, ruột đồng, cách điện XLPE, giáp sợi kim loại, vỏ PVC
Báo giá đại lý chính thống dưới đây được Việt Anh Kiên cập nhật chi tiết áp dụng từ ngày 06-04-2026 cho các dòng sản phẩm cáp điện lực hạ thế bọc giáp sợi kim loại CXV/AWA và CXV/SWA thương hiệu Cadivi. Các đơn giá được tính theo đơn vị mét, hiển thị đầy đủ giá chưa thuế và giá bán có thuế VAT 8% giúp thầu thợ dễ dàng cân đối ngân sách vật tư dự án xây dựng thô.
1. Cáp điện lực giáp sợi nhôm đơn lõi CXV/AWA – TCVN 5935-1 / IEC 60502-1 – 0.6/1kV
| Cỡ cáp giáp sợi (mm2) | Tên quy cách sản phẩm | Đơn vị | Giá chưa thuế VAT (VNĐ/mét) | Giá thanh toán có VAT 8% (VNĐ/mét) |
|---|---|---|---|---|
| 25 | CXV/AWA-25 – 0.6/1kV | mét | 195.400 | 211.032 |
| 35 | CXV/AWA-35 – 0.6/1kV | mét | 252.130 | 272.299 |
| 50 | CXV/AWA-50 – 0.6/1kV | mét | 328.410 | 354.682 |
| 70 | CXV/AWA-70 – 0.6/1kV | mét | 439.720 | 474.897 |
| 95 | CXV/AWA-95 – 0.6/1kV | mét | 588.040 | 635.083 |
| 120 | CXV/AWA-120 – 0.6/1kV | mét | 749.690 | 809.665 |
| 150 | CXV/AWA-150 – 0.6/1kV | mét | 890.070 | 961.275 |
2. Cáp giáp sợi thép đa lõi CXV/SWA – TCVN 5935-1 / IEC 60502-1 – 0.6/1kV
| Cỡ cáp giáp sợi (mm2) | Tên quy cách sản phẩm | Đơn vị | Giá chưa thuế VAT (VNĐ/mét) | Giá thanh toán có VAT 8% (VNĐ/mét) |
|---|---|---|---|---|
| 2×16 | CXV/SWA-2×16 – 0.6/1kV | mét | 224.130 | 242.060 |
| 2×25 | CXV/SWA-2×25 – 0.6/1kV | mét | 325.670 | 351.723 |
| 3×16 | CXV/SWA-3×16 – 0.6/1kV | mét | 334.340 | 361.087 |
| 3×25 | CXV/SWA-3×25 – 0.6/1kV | mét | 495.410 | 535.042 |
| 3×50 | CXV/SWA-3×50 – 0.6/1kV | mét | 898.070 | 970.015 |
| 4×16 | CXV/SWA-4×16 – 0.6/1kV | mét | 425.420 | 459.453 |
| 4×25 | CXV/SWA-4×25 – 0.6/1kV | mét | 634.080 | 684.806 |
| 4×35 | CXV/SWA-4×35 – 0.6/1kV | mét | 852.120 | 920.289 |
| 4×50 | CXV/SWA-4×50 – 0.6/1kV | mét | 1.155.320 | 1.247.745 |
Mức báo giá niêm yết thầu trên đây là căn cứ chuẩn xác để các nhà thầu cơ điện nước dễ dàng dự toán ngân sách vật tư thô. Khi liên hệ phòng kinh doanh Việt Anh Kiên, quý khách sẽ nhận được các chương trình chiết khấu thương mại cạnh tranh cao tương ứng theo khối lượng thực tế của dự án thầu thợ miền Nam.
Nhận Báo Giá Đơn Hàng Cáp CXV Chiết Khấu Thầu Thợ Cao
Hãy liên hệ Việt Anh Kiên để nhận tư vấn giải pháp bóc tách vật tư và báo giá ưu đãi tối ưu cho công trình của bạn.
Ứng dụng cáp điện lực CVV/AWA – CVV/SWA
Nhờ được trang bị lớp giáp sợi kim loại dẻo dai bên dưới vỏ bọc ngoài, cáp điện lực hạ thế cách điện XLPE thương hiệu Cadivi chuyên dùng làm đường cáp phân phối động lực chính chôn ngầm trực tiếp tại các công trình xây dựng có địa chất phức tạp, dễ sụt lún sạt lở hoặc vách hầm dốc cao dốc đứng. Lớp bảo vệ giáp sợi kim loại dẻo dai giúp cáp hoạt động an toàn tại các hạng mục thi công thực tế:
- Thi công đường cáp chôn ngầm trực tiếp dưới đất: Lớp vỏ bảo vệ giáp kim loại cứng cáp cho phép thầu thợ có thể chôn cáp trực tiếp ngầm dưới đất mà không bắt buộc đi luồn qua các hệ thống ống nhựa luồn bảo vệ phụ như cáp PVC thông thường, tiết kiệm đáng kể thời gian thi công và chi phí thầu thợ.
- Hệ thống cáp trục truyền tải đứng công trình: Kéo dọc theo hệ thống thang máng cáp đứng của các tòa nhà chung cư, trung tâm thương mại hoặc các nhà máy sản xuất có nguy cơ kéo dãn cơ học cao.
- Đấu nối truyền dẫn nguồn động lực chính: Đấu nối truyền dẫn nguồn từ tủ trạm biến áp phân phối tổng đến tủ điện nhánh điều khiển thang máy, hệ thống bơm phòng cháy chữa cháy hoặc điều hòa trung tâm.
Hướng trình kỹ thuật lắp ráp kéo cáp bọc giáp sợi dốc đứng an toàn thực tế dầm dốc:
- Bước 1: Tính toán sức căng cơ học cho phép. Xác định kỹ tiết diện cáp để tính toán sức căng kéo tối đa cho phép của sợi giáp thép SWA, chuẩn bị kẹp đầu cáp kéo chuyên dụng kết nối thẳng vào lớp giáp sợi lực để bảo vệ lõi đồng bên trong.
- Bước 2: Bố trí giá đỡ cáp và puly dẫn hướng. Đặt cuộn cáp lên kích nâng di động ở đầu trên cao, bố trí các puly lăn tại các điểm uốn cong hoặc đổi hướng dốc để giảm lực ma sát nén xé vỏ cáp trong quá trình xả cáp xuống vách đứng.
- Bước 3: Sử dụng tời kéo cáp chuyên dụng. Kết nối đầu cáp với tời máy kéo cáp, cài đặt tốc độ xả cáp chậm rãi đồng đều, thợ đứng ở các điểm puly điều phối cáp nhịp nhàng để tránh giật đột ngột có thể làm kéo giãn hay rách lớp vỏ bảo vệ ngoài PVC.
- Bước 4: Định vị kẹp giữ cáp dọc theo vách đứng. Khi cáp đã vào đúng vị trí dốc, tiến hành cố định cáp dọc theo thành vách bằng các kẹp kẽm ôm cáp thô chuyên dụng với khoảng cách kẹp đỡ tiêu chuẩn không quá 1.5 mét một kẹp để chia sẻ tải trọng tự trọng của sợi cáp điện nặng.
- Bước 5: Đo điện trở cách điện hệ thống. Sử dụng đồng hồ đo điện cách điện chuyên dụng Megomet đo kiểm tra độ thông mạch và thông số cách điện của cáp trước khi đấu nối hoàn thiện vào cực tủ.
Hỗ Trợ Kỹ Thuật Lắp Đặt Cáp Giáp Sợi Thép Dự Án Miễn Phí
Kỹ sư của Việt Anh Kiên sẵn sàng hỗ trợ trực tiếp biện pháp thi công rải cáp ngầm dốc đứng tối ưu cho thợ thầu tại hiện trường.
Tại sao lựa chọn Cáp điện lực CXE/DATA – CXE/DSTA Cadivi
Dòng cáp điện lực bọc giáp bảo vệ kim loại, cách điện XLPE và vỏ ngoài HDPE CXE/DATA & CXE/DSTA – 0.6/1kV Cadivi mang thương hiệu lâu năm luôn là sự cam kết chắc chắn cho tính bền vững của công trình. Việc chủ thầu cơ điện nước luôn ưu tiên lựa chọn sản phẩm xuất phát từ các giá trị chất lượng nền tảng:
- Lõi dẫn đồng nguyên chất tinh khiết 99.99%: Giúp cáp dẫn tải điện dồi dào mượt mà, trở kháng lõi đồng cực thấp theo đúng tiêu chuẩn kiểm định TCVN, giảm nóng cục bộ mối nối và tiết kiệm đáng kể hao phí điện năng sinh nhiệt.
- Lớp bảo vệ XLPE cách điện nhiệt cao an toàn: Cho phép chịu tải nhiệt dòng lớn vượt trội, chịu nhiệt vận hành liên tục tới 90 độ C và nhiệt ngắn mạch cực hạn đến 250 độ C, mang lại khả năng chịu quá tải dòng điện tốt hơn so với cách điện PVC thông thường.
- Áo giáp bảo vệ kim loại cơ học và vỏ ngoài HDPE dai bền: Sự bảo vệ của giáp băng nhôm DATA (áp dụng cho dòng đơn lõi) và giáp băng thép DSTA (áp dụng cho dòng đa lõi) chống dập nát móp méo lõi đồng tốt, kết hợp vỏ ngoài HDPE chịu mài mòn hóa chất và ẩm mốc ổn định trong môi trường ngầm ẩm ướt dài hạn.
Bảng so sánh cơ bản đặc tính kỹ thuật giữa cáp điện lực hạ thế bọc cách điện XLPE giáp bảo vệ kim loại Cadivi và cáp điện không giáp phổ thông dại trà trên thị trường:
| Tiêu chí đánh giá | Cáp giáp kim loại CXV/DATA – CXV/DSTA Cadivi | Cáp điện PVC thông thường không giáp |
|---|---|---|
| Giới hạn nhiệt độ lõi tải | Cách điện XLPE chịu nhiệt hoạt động liên tục tối đa 90 độ C và ngắn mạch 250 độ C cực kỳ an toàn. | Cách điện PVC giới hạn nhiệt vận hành ở 70 độ C và ngắn mạch 160 độ C dễ quá nhiệt lão hóa vỏ bọc. |
| Khả năng chịu sức căng kéo thẳng đứng | Cứng cáp nhờ các sợi thép hoặc sợi nhôm bọc đan xoắn quanh chịu được lực tự trọng cáp tốt khi treo thẳng đứng vách dốc. | Khả năng chịu kéo kém, dải đồng dẹt dễ bị kéo giãn đứt ngầm bên trong lòng ống nhựa bảo vệ khi treo dốc thẳng đứng. |
| Hồ sơ nghiệm thu dự án | Đầy đủ CO/CQ kiểm định kỹ thuật từ nhà máy, giúp thủ tục nghiệm thu vật tư cơ điện diễn ra thuận lợi nhanh gọn. | Thông tin kiểm định không đồng bộ đồng nhất, gây cản trở cho khâu nghiệm thu tiêu chuẩn an toàn kỹ thuật. |
Tối Ưu Ngân Sách Công Trình Với Hệ Thống Cáp Cadivi Cao Cấp
Đầu tư cáp điện lực CVV Cadivi chính hãng là giải pháp vững chắc bảo vệ an toàn cho mạng lưới nguồn điện công trình lâu dài.
Địa chỉ mua Cáp điện lực CVV/AWA – CVV/SWA Cadivi ở đâu tại Hồ Chí Minh?
Việt Anh Kiên tự hào là nhà phân phối cấp 1 chính hãng các dòng sản phẩm cáp điện lực CVV Cadivi chất lượng cao tại khu vực thành phố Hồ Chí Minh và Bình Dương. Chúng tôi mang đến dịch vụ cung ứng vật tư cơ điện nước chuyên nghiệp nhất cho mọi công trình lớn nhỏ khắp miền Nam.
Lợi thế dịch vụ vượt trội của đại lý phân phối Việt Anh Kiên:
- Sản phẩm cam kết chính hãng 100%: Đầy đủ hóa đơn tài chính và giấy chứng nhận chất lượng CO/CQ trực tiếp từ thương hiệu Cadivi Việt Nam.
- Chính sách chiết khấu thầu thợ tốt nhất: Việt Anh Kiên áp dụng chính sách giá đại lý cấp 1 ưu đãi tốt cho các đơn hàng thầu xây dựng, dự án số lượng lớn.
- Thời hạn bảo hành uy tín: Chế độ bảo hành chính hãng từ nhà sản xuất lên tới 12 đến 24 tháng kể từ ngày giao hàng bàn giao vật tư, cam kết xử lý nhanh chóng mọi vấn đề phát sinh do lỗi khâu sản xuất.
- Giải pháp logistics nhanh gọn: Đội ngũ vận tải nội bộ sẵn sàng bốc dỡ và phân phối giao nhận vật tư cơ điện trực tiếp đến công trường xây dựng của bạn tại Hồ Chí Minh, Bình Dương và toàn bộ khu vực miền Nam.
Liên Hệ Việt Anh Kiên Đặt Hàng Vật Tư Cáp Điện Lực Ngay Hôm Nay
Hãy liên hệ ngay phòng kinh doanh của Việt Anh Kiên để nhận ưu đãi chiết khấu thầu tốt nhất và đặt hàng giao nhận nhanh gọn.
Website hỗ trợ dự án thầu thợ: ongbinhminhplastic.com
Địa chỉ văn phòng liên hệ: 1071 Huỳnh Văn Lũy, Phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh



