Cáp Điện Lực CXE Cadivi Truyền Tải An Toàn
Cáp điện lực CXE là dòng cáp hạ thế giáp bảo vệ vỏ HDPE được Việt Anh Kiên phân phối chính hãng tại Việt Anh Kiên. Chủ thầu cơ điện luôn ưu tiên cáp điện lực CXE nhằm bảo đảm dòng nguồn an toàn bền chắc cùng cáp điện lực CXE CADIVI hạ thế.
Tiêu chuẩn chất lượng, đặc tính kỹ thuật
Trong thiết kế thi công hệ thống truyền dẫn cáp ngầm hạ thế cho các công trình hạ tầng kỹ thuật, khu công nghiệp và tòa nhà cao tầng, cáp điện lực CXE Cadivi 0.6/1kV luôn khẳng định thế mạnh chất lượng vượt bậc. Sản phẩm được sản xuất theo quy trình kiểm tra chất lượng nghiêm ngặt từ thương hiệu quốc gia CADIVI, đáp ứng trọn vẹn bộ tiêu chuẩn chất lượng cao bao gồm TCVN 5935-1 / IEC 60502-1 và tiêu chuẩn ruột dẫn TCVN 6612 / IEC 60228.
Cấu tạo đặc trưng giúp dòng cáp điện lực hạ thế CXE sở hữu độ cơ lý dẻo dai và khả năng vận hành ổn định trong môi trường khắc nghiệt bao gồm ba thành phần chính:
- Ruột dẫn đồng tròn bện (Conductor): Sử dụng đồng nguyên chất đạt tỷ lệ tinh khiết 99.99% dẻo dai. Các sợi đồng mảnh được bện đồng tâm Class 2 có ép nén chặt Class 2 để tinh giản đường kính ngoài của lõi nhưng vẫn bảo đảm tối đa diện tích dẫn điện hữu hiệu, giúp hạ thấp điện trở ruột dẫn để dòng tải truyền tải mượt mà, giảm sụt áp đường dây.
- Lớp cách điện XLPE nhiệt cao (Insulation): Polyethylene liên kết ngang (XLPE) nâng mức chịu nhiệt hoạt động liên tục dài hạn lên tới 90 độ C và nhiệt độ quá tải ngắn mạch lên tới 250 độ C trong thời gian tối đa 5 giây, bảo vệ tối đa mạch điện trước các sự cố ngắn mạch quá tải.
- Lớp vỏ bảo vệ HDPE bền bỉ (Sheath): Làm từ nhựa polyethylene tỷ trọng cao (HDPE) có độ cứng cơ học xuất sắc, chịu mài mòn, kháng tia cực tím và lực nén cơ lý tốt, chuyên chôn ngầm trực tiếp dưới đất cát xây dựng mà không cần đi luồn ống phụ. Đối với dòng cáp chống cháy đặc chủng CXE/FR-LSHF sử dụng thêm băng mica chống cháy và lớp vỏ ngoài LSHF chống cháy ít khói không halogen theo tiêu chuẩn BS 6387 CAT C, IEC 60754-1,2 và IEC 61034-2 phục vụ công tác an toàn PCCC tòa nhà.
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết của dòng cáp điện lực hạ thế vỏ bảo vệ cơ lý cao CXE – 0.6/1kV Cadivi từ catalog chính thống:
CÁP CXE/DATA – 1 LÕI (CXE/DATA CABLE – 1 CORE)
| Tiết diện danh định Nominal area |
Ruột dẫn Conductor |
Chiều dày cách điện danh định Nominal thickness of insulation |
Chiều dày băng nhôm danh định Nominal thickness of aluminum tape |
Chiều dày vỏ danh định Nominal thickness of sheath |
Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter |
Khối lượng cáp gần đúng(*) Approx. mass |
||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia. of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Điện trở DC tối đa ở 20 ºC Max. DC resistance at 20 ºC |
||||||
| mm² | Nº/mm | mm | Ω/km | mm | mm | mm | mm | kg/km |
| 50 | CC | 8,3 | 0,387 | 1,0 | 1,25 | 1,5 | 18,2 | 684 |
| 70 | CC | 9,9 | 0,268 | 1,1 | 1,25 | 1,5 | 20,0 | 910 |
| 95 | CC | 11,7 | 0,193 | 1,1 | 1,25 | 1,6 | 22,0 | 1187 |
| 120 | CC | 13,1 | 0,153 | 1,2 | 1,6 | 1,7 | 24,5 | 1502 |
| 150 | CC | 14,7 | 0,124 | 1,4 | 1,6 | 1,7 | 26,5 | 1802 |
| 185 | CC | 16,4 | 0,0991 | 1,6 | 1,6 | 1,8 | 28,8 | 2197 |
| 240 | CC | 18,6 | 0,0754 | 1,7 | 1,6 | 1,9 | 31,4 | 2788 |
| 300 | CC | 21,1 | 0,0601 | 1,8 | 1,6 | 1,9 | 34,1 | 3409 |
| 400 | CC | 24,2 | 0,0470 | 2,0 | 2,0 | 2,1 | 39,2 | 4413 |
| 500 | CC | 27,0 | 0,0366 | 2,2 | 2,0 | 2,2 | 42,6 | 5510 |
| 630 | CC | 30,2 | 0,0283 | 2,4 | 2,0 | 2,3 | 47,4 | 6984 |
CÁP CXE/DSTA – 2 ĐẾN 4 LÕI (CXE/DSTA CABLE – 2 TO 4 CORES)
| Tiết diện danh định Nominal area |
Ruột dẫn Conductor |
Chiều dày cách điện danh định Nominal thickness of insulation |
Chiều dày băng thép danh định Nominal thickness of steel tape |
Chiều dày vỏ danh định Nominal thickness of sheath |
Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter |
Khối lượng cáp gần đúng(*) Approx. mass |
||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia. of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Điện trở DC tối đa ở 20 ºC Max. DC resistance at 20 ºC |
2 Lõi core |
3 Lõi core |
4 Lõi core |
2 Lõi core |
3 Lõi core |
4 Lõi core |
2 Lõi core |
3 Lõi core |
4 Lõi core |
2 Lõi core |
3 Lõi core |
4 Lõi core |
||
| mm² | Nº/mm | mm | Ω/km | mm | mm | mm | mm | mm | mm | mm | mm | mm | mm | kg/km | kg/km | kg/km |
| 1,5 | 7/0,52 | 1,56 | 12,10 | 0,7 | 0,8 | 0,8 | 0,8 | 1,8 | 1,8 | 1,8 | 14,7 | 15,2 | 16,0 | 336 | 363 | 405 |
| 2,5 | 7/0,67 | 2,01 | 7,41 | 0,7 | 0,8 | 0,8 | 0,8 | 1,8 | 1,8 | 1,8 | 15,6 | 16,2 | 17,1 | 387 | 424 | 481 |
| 4 | 7/0,85 | 2,55 | 4,61 | 0,7 | 0,8 | 0,8 | 0,8 | 1,8 | 1,8 | 1,8 | 16,7 | 17,3 | 18,4 | 458 | 512 | 587 |
| 6 | 7/1,04 | 3,12 | 3,08 | 0,7 | 0,8 | 0,8 | 1,25 | 1,8 | 1,8 | 1,8 | 17,8 | 18,6 | 20,6 | 544 | 613 | 854 |
| 10 | CC | 3,75 | 1,83 | 0,7 | 1,25 | 1,25 | 1,25 | 1,8 | 1,8 | 1,8 | 18,6 | 19,5 | 20,8 | 841 | 956 | 1110 |
| 16 | CC | 4,75 | 1,15 | 0,7 | 1,25 | 1,25 | 1,25 | 1,8 | 1,8 | 1,8 | 21,2 | 22,2 | 23,8 | 874 | 1051 | 1263 |
| 25 | CC | 6,0 | 0,727 | 0,9 | 1,6 | 1,6 | 1,6 | 1,8 | 1,8 | 1,8 | 25,2 | 26,4 | 28,5 | 1326 | 1604 | 1939 |
| 35 | CC | 7,1 | 0,524 | 0,9 | 1,6 | 1,6 | 1,6 | 1,8 | 1,8 | 1,9 | 27,4 | 28,8 | 31,3 | 1608 | 1973 | 2428 |
| 50 | CC | 8,3 | 0,387 | 1,0 | 1,6 | 1,6 | 1,6 | 1,8 | 1,9 | 2,0 | 30,2 | 32,0 | 34,9 | 1970 | 2475 | 3055 |
| 70 | CC | 9,9 | 0,268 | 1,1 | 1,6 | 2,0 | 2,0 | 2,0 | 2,0 | 2,2 | 34,2 | 36,9 | 40,9 | 2554 | 3496 | 4369 |
| 95 | CC | 11,3 | 0,193 | 1,1 | 2,0 | 2,0 | 2,0 | 2,1 | 2,2 | 2,3 | 37,8 | 40,1 | 43,8 | 3480 | 4452 | 5525 |
| 120 | CC | 12,7 | 0,153 | 1,2 | 2,0 | 2,0 | 2,5 | 2,2 | 2,3 | 2,5 | 41,2 | 43,8 | 49,8 | 4149 | 5344 | 7157 |
| 150 | CC | 14,13 | 0,124 | 1,4 | 2,0 | 2,5 | 2,5 | 2,3 | 2,5 | 2,6 | 45,4 | 49,9 | 54,9 | 4944 | 6865 | 8582 |
| 185 | CC | 15,7 | 0,0991 | 1,6 | 2,5 | 2,5 | 2,5 | 2,5 | 2,6 | 2,8 | 52,9 | 56,6 | 62,5 | 6375 | 8222 | 10299 |
| 240 | CC | 18,03 | 0,0754 | 1,7 | 2,5 | 2,5 | 2,5 | 2,8 | 2,9 | 3,1 | 59,1 | 63,3 | 69,9 | 8320 | 10879 | 13701 |
| 300 | CC | 21,1 | 0,0601 | 1,8 | 2,5 | 2,5 | 2,5 | 2,8 | 3,0 | 3,2 | 62,6 | 67,2 | 73,8 | 9616 | 12648 | 15969 |
| 400 | CC | 23,2 | 0,0470 | 2,0 | 2,5 | 2,5 | 3,15 | 3,1 | 3,2 | 3,5 | 72,6 | 79,2 | 87,5 | 11840 | 15654 | 20903 |
CÁP CXV/SWA – 2 ĐẾN 4 LÕI (CXV/SWA CABLE – 2 TO 4 CORES)
| Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Ruột dẫn Conductor |
Chiều dày cách điện danh định Nominal thickness of insulation |
Đường kính sợi giáp danh nghĩa Nominal diameter of armour wire |
Chiều dày vỏ danh định Nominal thickness of sheath |
Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter |
Khối lượng cáp gần đúng(*) Approx. mass |
||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia. of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Điện trở DC tối đa ở 20 ºC Max. DC resistance at 20 ºC |
2 Lõi core |
3 Lõi core |
4 Lõi core |
2 Lõi core |
3 Lõi core |
4 Lõi core |
2 Lõi core |
3 Lõi core |
4 Lõi core |
2 Lõi core |
3 Lõi core |
4 Lõi core |
||
| mm² | Nº/mm | mm | Ω/km | mm | mm | mm | mm | mm | mm | mm | mm | mm | mm | kg/km | kg/km | kg/km |
| 1,5 | 7/0,52 | 1,56 | 12,10 | 0,7 | 0,8 | 0,8 | 0,8 | 1,8 | 1,8 | 1,8 | 14,7 | 15,2 | 16,0 | 336 | 363 | 405 |
| 2,5 | 7/0,67 | 2,01 | 7,41 | 0,7 | 0,8 | 0,8 | 0,8 | 1,8 | 1,8 | 1,8 | 15,6 | 16,2 | 17,1 | 387 | 424 | 481 |
| 4 | 7/0,85 | 2,55 | 4,61 | 0,7 | 0,8 | 0,8 | 0,8 | 1,8 | 1,8 | 1,8 | 16,7 | 17,3 | 18,4 | 458 | 512 | 587 |
| 6 | 7/1,04 | 3,12 | 3,08 | 0,7 | 0,8 | 0,8 | 1,25 | 1,8 | 1,8 | 1,8 | 17,8 | 18,6 | 20,6 | 568 | 637 | 882 |
| 10 | CC | 3,75 | 1,83 | 0,7 | 1,25 | 1,25 | 1,25 | 1,8 | 1,8 | 1,8 | 18,6 | 19,5 | 20,8 | 714 | 837 | 984 |
| 16 | CC | 4,75 | 1,15 | 0,7 | 1,25 | 1,25 | 1,25 | 1,8 | 1,8 | 1,8 | 21,2 | 22,2 | 23,8 | 874 | 1051 | 1263 |
| 25 | CC | 6,0 | 0,727 | 0,9 | 1,6 | 1,6 | 1,6 | 1,8 | 1,8 | 1,8 | 25,2 | 26,4 | 28,5 | 1326 | 1604 | 1939 |
| 35 | CC | 7,1 | 0,524 | 0,9 | 1,6 | 1,6 | 1,6 | 1,8 | 1,8 | 1,9 | 27,4 | 28,8 | 31,3 | 1608 | 1973 | 2428 |
| 50 | CC | 8,3 | 0,387 | 1,0 | 1,6 | 1,6 | 1,6 | 1,8 | 1,9 | 2,0 | 30,2 | 32,0 | 34,9 | 1970 | 2475 | 3055 |
| 70 | CC | 9,9 | 0,268 | 1,1 | 1,6 | 2,0 | 2,0 | 2,0 | 2,0 | 2,2 | 34,2 | 36,9 | 40,9 | 2554 | 3496 | 4369 |
| 95 | CC | 11,3 | 0,193 | 1,1 | 2,0 | 2,0 | 2,5 | 2,2 | 2,2 | 2,4 | 39,2 | 41,6 | 45,8 | 3533 | 4497 | 5594 |
| 120 | CC | 13,1 | 0,153 | 1,2 | 2,0 | 2,0 | 2,5 | 2,2 | 2,3 | 2,5 | 42,6 | 45,7 | 51,5 | 4178 | 5401 | 7272 |
| 150 | CC | 14,13 | 0,124 | 1,4 | 2,0 | 2,5 | 2,5 | 2,3 | 2,5 | 2,6 | 47,2 | 51,8 | 57,0 | 5003 | 6967 | 8706 |
| 185 | CC | 15,7 | 0,0991 | 1,6 | 2,5 | 2,5 | 2,5 | 2,5 | 2,6 | 2,8 | 53,2 | 56,9 | 62,4 | 6489 | 8372 | 10485 |
| 240 | CC | 18,03 | 0,0754 | 1,7 | 2,5 | 2,5 | 2,5 | 2,7 | 2,8 | 3,0 | 58,8 | 62,9 | 69,9 | 7976 | 10462 | 13190 |
| 300 | CC | 20,4 | 0,0601 | 1,8 | 2,5 | 2,5 | 2,5 | 2,8 | 3,0 | 3,2 | 64,8 | 69,6 | 77,3 | 9616 | 12648 | 15969 |
| 400 | CC | 23,2 | 0,0470 | 2,0 | 2,5 | 2,5 | 3,15 | 3,1 | 3,2 | 3,5 | 72,8 | 77,9 | 87,5 | 11840 | 15654 | 20903 |
Nhận Báo Giá Cáp Điện Lực CXE Cadivi Chiết Khấu Cao Cho Dự Án
Liên hệ Việt Anh Kiên để nhận chính sách ưu đãi giá tốt, hỗ trợ tối ưu dự toán vật tư cho thầu thợ.
Bảng giá CXE/DATA – CXE/DSTA – 0,6/1 kV cáp điện lực, ruột đồng, cách điện XLPE, giáp băng kim loại, vỏ HDPE
Báo giá niêm yết chính thức dưới đây được đại lý Việt Anh Kiên cập nhật chi tiết áp dụng từ ngày 06-04-2026 cho các dòng sản phẩm cáp điện lực hạ thế bọc giáp băng sợi kim loại dẻo dai bảo vệ CXV/AWA và CXV/SWA cách điện XLPE thương hiệu Cadivi. Đơn giá được tính theo đơn vị mét, hiển thị đầy đủ giá trước thuế và giá bán có thuế VAT 8% giúp thầu thợ dễ dàng cân đối ngân sách vật tư dự án xây dựng thô.
1. Cáp giáp sợi nhôm đơn lõi CXV/AWA – TCVN 5935-1 / IEC 60502-1 – 0.6/1kV
| Cỡ cáp giáp sợi (mm2) | Tên quy cách sản phẩm | Đơn vị | Giá chưa thuế VAT (VNĐ/mét) | Giá thanh toán có VAT 8% (VNĐ/mét) |
|---|---|---|---|---|
| 25 | CXV/AWA-25 – 0.6/1kV | mét | 195.400 | 211.032 |
| 35 | CXV/AWA-35 – 0.6/1kV | mét | 252.130 | 272.299 |
| 50 | CXV/AWA-50 – 0.6/1kV | mét | 328.410 | 354.682 |
| 70 | CXV/AWA-70 – 0.6/1kV | mét | 439.720 | 474.897 |
| 95 | CXV/AWA-95 – 0.6/1kV | mét | 588.040 | 635.083 |
| 120 | CXV/AWA-120 – 0.6/1kV | mét | 749.690 | 809.665 |
| 150 | CXV/AWA-150 – 0.6/1kV | mét | 890.070 | 961.275 |
| 185 | CXV/AWA-185 – 0.6/1kV | mét | 1.120.400 | 1.209.832 |
| 240 | CXV/AWA-240 – 0.6/1kV | mét | 1.430.600 | 1.545.048 |
2. Cáp giáp thép đa lõi CXV/SWA – TCVN 5935-1 / IEC 60502-1 – 0.6/1kV
| Cỡ cáp giáp sợi (mm2) | Tên quy cách sản phẩm | Đơn vị | Giá chưa thuế VAT (VNĐ/mét) | Giá thanh toán có VAT 8% (VNĐ/mét) |
|---|---|---|---|---|
| 2×16 | CXV/SWA-2×16 – 0.6/1kV | mét | 224.130 | 242.060 |
| 2×25 | CXV/SWA-2×25 – 0.6/1kV | mét | 325.670 | 351.723 |
| 2×35 | CXV/SWA-2×35 – 0.6/1kV | mét | 435.100 | 469.908 |
| 3×16 | CXV/SWA-3×16 – 0.6/1kV | mét | 334.340 | 361.087 |
| 3×25 | CXV/SWA-3×25 – 0.6/1kV | mét | 495.410 | 535.042 |
| 3×50 | CXV/SWA-3×50 – 0.6/1kV | mét | 898.070 | 970.015 |
| 3×70 | CXV/SWA-3×70 – 0.6/1kV | mét | 1.230.160 | 1.328.572 |
| 3×95 | CXV/SWA-3×95 – 0.6/1kV | mét | 1.688.340 | 1.823.407 |
| 4×16 | CXV/SWA-4×16 – 0.6/1kV | mét | 425.420 | 459.453 |
| 4×25 | CXV/SWA-4×25 – 0.6/1kV | mét | 634.080 | 684.806 |
| 4×35 | CXV/SWA-4×35 – 0.6/1kV | mét | 852.120 | 920.289 |
| 4×50 | CXV/SWA-4×50 – 0.6/1kV | mét | 1.155.320 | 1.247.745 |
Mức báo giá niêm yết thầu trên đây là căn cứ chuẩn xác để các nhà thầu cơ điện dễ dàng dự toán ngân sách vật tư thô. Khi liên hệ phòng kinh doanh Việt Anh Kiên, quý khách sẽ nhận được các chương trình chiết khấu thương mại cạnh tranh cao tương ứng theo khối lượng thực tế của dự án thầu thợ miền Nam.
Nhận Báo Giá Đơn Hàng Cáp CXE Chiết Khấu Thầu Thợ Cao
Hãy liên hệ Việt Anh Kiên để nhận tư vấn giải pháp bóc tách vật tư và báo giá ưu đãi tối ưu cho công trình của bạn.
Ứng dụng cáp điện lực CXV/AWA – CXV/SWA
Cáp điện lực hạ thế có kết cấu bọc giáp bảo vệ kim loại, cách điện XLPE thương hiệu Cadivi chuyên dùng làm đường cáp phân phối động lực chính chôn ngầm trực tiếp tại các công trình xây dựng có địa chất phức tạp, dễ sụt lún sạt lở hoặc vách hầm dốc cao dốc đứng. Ngoài ra, dòng cáp bọc bảo vệ này cũng đóng vai trò huyết mạch kết nối nguồn từ trạm điện trung thế hạ thế tổng đến tủ phân phối phụ của các phân xưởng sản xuất.
Hướng dẫn quy trình kỹ thuật kéo cáp bọc giáp sợi dốc đứng an toàn thực tế dầm dốc:
- Bước 1: Tính toán sức căng cơ học cho phép. Xác định kỹ tiết diện cáp để tính toán sức căng kéo tối đa cho phép của sợi giáp thép SWA, chuẩn bị kẹp đầu cáp kéo chuyên dụng kết nối thẳng vào lớp giáp sợi lực để bảo vệ lõi đồng bên trong.
- Bước 2: Bố trí giá đỡ cáp và puly dẫn hướng. Đặt cuộn cáp lên kích nâng di động ở đầu trên cao, bố trí các puly lăn tại các điểm uốn cong hoặc đổi hướng dốc để giảm lực ma sát nén xé vỏ cáp trong quá trình xả cáp xuống vách đứng.
- Bước 3: Sử dụng tời máy kéo cáp chuyên dụng. Kết nối đầu cáp với tời máy kéo cáp, cài đặt tốc độ xả cáp chậm rãi đồng đều, thợ đứng ở các điểm puly điều phối cáp nhịp nhàng để tránh giật đột ngột có thể làm kéo giãn hay rách lớp vỏ bảo vệ ngoài PVC.
- Bước 4: Định vị kẹp giữ cáp dọc theo vách đứng. Khi cáp đã vào đúng vị trí dốc, tiến hành cố định cáp dọc theo thành vách bằng các kẹp kẽm ôm cáp thô chuyên dụng với khoảng cách kẹp đỡ tiêu chuẩn không quá 1.5 mét một kẹp để chia sẻ tải trọng tự trọng của sợi cáp điện nặng.
- Bước 5: Đo điện trở cách điện hệ thống. Sử dụng đồng hồ đo điện cách điện chuyên dụng Megomet đo kiểm tra độ thông mạch và thông số cách điện của cáp trước khi đấu nối hoàn thiện vào cực tủ.
Hỗ Trợ Kỹ Thuật Lắp Đặt Cáp Giáp Sợi Thép Dự Án Miễn Phí
Kỹ sư của Việt Anh Kiên sẵn sàng hỗ trợ trực tiếp biện pháp thi công rải cáp ngầm dốc đứng tối ưu cho thợ thầu tại hiện trường.
Tại sao lựa chọn Cáp điện lực CXE/DATA – CXE/DSTA Cadivi
Thương hiệu cáp điện Cadivi lâu nay luôn là điểm tựa chất lượng hàng đầu của giới xây lắp cơ điện nước ta. Việc thầu thợ tin dùng cáp điện lực bọc giáp bảo vệ kim loại XLPE/HDPE hay XLPE/PVC xuất phát từ những ưu thế cơ lý kỹ thuật vượt trội:
- Lõi dẫn đồng nguyên chất tinh khiết 99.99%: Giúp cáp dẫn tải điện dồi dào mượt mà, trở kháng lõi đồng cực thấp theo đúng tiêu chuẩn kiểm định TCVN, giảm nóng cục bộ mối nối và tiết kiệm đáng kể hao phí điện năng sinh nhiệt.
- Lớp bảo vệ XLPE cách điện nhiệt cao an toàn: Cho phép chịu tải nhiệt dòng lớn vượt trội gấp nhiều lần cáp PVC dải rộng, hạn chế nguy cơ nứt gãy vỏ cáp khi hoạt động cường độ liên tục.
- Áo giáp bảo vệ kim loại cơ học và vỏ bọc ngoài dai bền: Sự bảo vệ của giáp băng nhôm DATA (áp dụng cho dòng đơn lõi) và giáp băng thép DSTA (áp dụng cho dòng đa lõi) chống dập nát móp méo lõi đồng tốt, kết hợp vỏ bọc ngoài nhựa HDPE hoặc PVC chịu mài mòn hóa chất và ẩm mốc ổn định trong môi trường ngầm ẩm ướt dài hạn.
Bảng so sánh cơ bản đặc tính kỹ thuật giữa cáp điện lực hạ thế bọc cách điện XLPE giáp bảo vệ kim loại Cadivi và cáp điện không giáp phổ thông dại trà trên thị trường:
| Tiêu chí đánh giá | Cáp giáp kim loại CXV/DATA – CXV/DSTA Cadivi | Cáp điện PVC thông thường không giáp |
|---|---|---|
| Giới hạn nhiệt độ lõi tải | Cách điện XLPE chịu nhiệt hoạt động liên tục tối đa 90 độ C và ngắn mạch 250 độ C cực kỳ an toàn. | Cách điện PVC giới hạn nhiệt vận hành ở 70 độ C và ngắn mạch 160 độ C dễ quá nhiệt lão hóa vỏ bọc. |
| Khả năng chịu sức căng kéo thẳng đứng | Cứng cáp nhờ các sợi thép hoặc sợi nhôm bọc đan xoắn quanh chịu được lực tự trọng cáp tốt khi treo thẳng đứng vách dốc. | Khả năng chịu kéo kém, dải đồng dẹt dễ bị kéo giãn đứt ngầm bên trong lòng ống nhựa bảo vệ khi treo dốc thẳng đứng. |
| Hồ sơ nghiệm thu dự án | Đầy đủ CO/CQ kiểm định kỹ thuật từ nhà máy, giúp thủ tục nghiệm thu vật tư cơ điện diễn ra thuận lợi nhanh gọn. | Thông tin kiểm định không đồng bộ đồng nhất, gây cản trở cho khâu nghiệm thu tiêu chuẩn an toàn kỹ thuật. |
Tối Ưu Ngân Sách Công Trình Với Hệ Thống Cáp Cadivi Cao Cấp
Đầu tư cáp điện lực CVV Cadivi chính hãng là giải pháp vững chắc bảo vệ an toàn cho mạng lưới nguồn điện công trình lâu dài.
Địa chỉ mua Cáp điện lực CVV/AWA – CVV/SWA Cadivi ở đâu tại Hồ Chí Minh? Bảo hành như thế nào?
Việt Anh Kiên tự hào là nhà phân phối cấp 1 chính hãng các dòng sản phẩm cáp điện lực CVV Cadivi chất lượng cao tại khu vực thành phố Hồ Chí Minh và Bình Dương. Chúng tôi mang đến dịch vụ cung ứng vật tư cơ điện nước chuyên nghiệp nhất cho mọi công trình lớn nhỏ khắp miền Nam.
Lợi thế dịch vụ vượt trội của đại lý phân phối Việt Anh Kiên:
- Sản phẩm cam kết chính hãng 100%: Đầy đủ hóa đơn tài chính và giấy chứng nhận chất lượng CO/CQ trực tiếp từ thương hiệu Cadivi Việt Nam.
- Chính sách chiết khấu thầu thợ tốt nhất: Việt Anh Kiên áp dụng chính sách giá đại lý cấp 1 ưu đãi tốt cho các đơn hàng thầu xây dựng, dự án số lượng lớn.
- Thời hạn bảo hành uy tín: Chế độ bảo hành chính hãng từ nhà sản xuất lên tới 12 đến 24 tháng kể từ ngày giao hàng bàn giao vật tư, cam kết xử lý nhanh chóng mọi vấn đề phát sinh do lỗi khâu sản xuất.
- Giải pháp logistics nhanh gọn: Đội ngũ vận tải nội bộ sẵn sàng bốc dỡ và phân phối giao nhận vật tư cơ điện trực tiếp đến công trường xây dựng của bạn tại Hồ Chí Minh, Bình Dương và toàn bộ khu vực miền Nam.
Liên Hệ Việt Anh Kiên Đặt Hàng Vật Tư Cáp Điện Lực Ngay Hôm Nay
Hãy liên hệ ngay phòng kinh doanh của Việt Anh Kiên để nhận ưu đãi chiết khấu thầu tốt nhất và đặt hàng giao nhận nhanh gọn.
Website hỗ trợ dự án thầu thợ: ongbinhminhplastic.com
Địa chỉ văn phòng liên hệ: 1071 Huỳnh Văn Lũy, Phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh



