Cáp Điện Lực CVV Cadivi Dẫn Truyền An Toàn
Cáp điện lực CVV là giải pháp truyền dẫn nguồn điện tải trọng lớn được Việt Anh Kiên cung cấp và phân phối chính thức tại khu vực phía nam. Chủ thầu xây dựng ưu tiên lắp ráp cáp điện lực CVV nhờ độ bền vỏ kép từ thương hiệu cáp điện lực CVV CADIVI chính hãng.
Tiêu chuẩn chất lượng, đặc tính kỹ thuật
Trong lắp đặt hệ thống cáp truyền tải điện năng hạ thế cho các dự án xây dựng công nghiệp và dân dụng, cáp điện lực CVV Cadivi 0.6/1kV luôn là sự bảo chứng chắc chắn cho tính vận hành ổn định và lâu dài [1]. Sản phẩm được kiểm duyệt nghiêm ngặt tại phòng lab hiện đại của nhà máy Dây cáp điện Việt Nam CADIVI, đáp ứng trọn vẹn bộ tiêu chuẩn chất lượng cao bao gồm TCVN 5935-1 / IEC 60502-1 và TCVN 6612 / IEC 60228.
Dòng cáp điện lực hạ thế CVV cấu trúc ruột đồng bọc cách điện PVC và vỏ bảo vệ PVC sở hữu các thông số đặc tính kỹ thuật vượt trội:
- Ruột dẫn đồng tinh chất (Conductor): Chế tạo từ đồng đỏ tinh khiết đạt tỷ lệ hàm lượng đồng 99.99% dẻo dai. Các sợi đồng được bện tròn đồng tâm Class 2 có ép nén chặt Class 2 để tinh giản đường kính lõi, giúp hạ thấp trở kháng và giảm thiểu sụt áp đường cáp truyền tải.
- Lớp cách điện PVC chất lượng (Insulation): Lớp nhựa polyvinyl clorua nguyên sinh cách điện bền bỉ, chịu nhiệt độ làm việc tối đa của ruột dẫn lên tới 70 độ C khi vận hành bình thường và nhiệt độ quá tải ngắn mạch lên tới 160 độ C trong thời gian tối đa 5 giây [2].
- Lớp vỏ bảo vệ PVC ngoài cùng (Sheath): Lớp nhựa PVC bao bọc ngoài cùng dẻo dai giúp tăng cường độ đàn hồi, chống rạn nứt cơ học hiệu quả trước áp lực đè nén từ lòng gạch hoặc sàn bê tông và ngăn ngừa ẩm thấm nước mài mòn hóa học.

Bảng thông số đặc tính cơ lý chi tiết của dòng cáp điện lực CVV – 0.6/1kV Cadivi từ catalog chính hãng:
| Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Ruột dẫn Conductor |
Chiều dày cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath |
Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter |
Khối lượng cáp gần đúng(*) Approx. mass |
|||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia. of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Điện trở DC tối đa ở 20 ºC Max. DC resistance at 20 ºC |
1 Lõi Core |
2 Lõi Core |
3 Lõi Core |
4 Lõi Core |
1 Lõi Core |
2 Lõi Core |
3 Lõi Core |
4 Lõi Core |
1 Lõi Core |
2 Lõi Core |
3 Lõi Core |
4 Lõi Core |
||
| mm² | Nº/mm | mm | Ω/km | mm | mm | mm | mm | mm | mm | mm | mm | mm | kg/km | kg/km | kg/km | kg/km |
| 1,5 | 7/0,52 | 1,56 | 12,1 | 0,8 | 1,4 | 1,8 | 1,8 | 1,8 | 5,5 | 10,6 | 11,1 | 11,9 | 46 | 157 | 179 | 212 |
| 2,5 | 7/0,67 | 2,01 | 7,41 | 0,8 | 1,4 | 1,8 | 1,8 | 1,8 | 5,9 | 11,5 | 12,0 | 13,0 | 59 | 196 | 228 | 273 |
| 4 | 7/0,85 | 2,55 | 4,61 | 1,0 | 1,4 | 1,8 | 1,8 | 1,8 | 6,9 | 13,3 | 14,1 | 15,3 | 84 | 276 | 325 | 394 |
| 6 | 7/1,04 | 3,12 | 3,08 | 1,0 | 1,4 | 1,8 | 1,8 | 1,8 | 7,4 | 14,5 | 15,3 | 16,6 | 108 | 345 | 412 | 504 |
| 10 | CC | 3,75 | 1,83 | 1,0 | 1,4 | 1,8 | 1,8 | 1,8 | 8,1 | 14,9 | 15,9 | 17,4 | 149 | 346 | 459 | 586 |
| 16 | CC | 4,65 | 1,15 | 1,0 | 1,4 | 1,8 | 1,8 | 1,8 | 9,0 | 16,7 | 17,8 | 19,5 | 207 | 474 | 639 | 822 |
| 25 | CC | 5,8 | 0,727 | 1,2 | 1,4 | 1,8 | 1,8 | 1,8 | 10,5 | 19,8 | 21,2 | 23,3 | 308 | 701 | 958 | 1240 |
| 35 | CC | 6,85 | 0,524 | 1,2 | 1,4 | 1,8 | 1,8 | 1,8 | 11,6 | 21,9 | 23,4 | 25,8 | 402 | 906 | 1249 | 1623 |
| 50 | CC | 8,0 | 0,387 | 1,4 | 1,4 | 1,8 | 1,8 | 1,9 | 13,1 | 25,0 | 26,8 | 29,8 | 536 | 1204 | 1670 | 2189 |
| 70 | CC | 9,7 | 0,268 | 1,4 | 1,4 | 1,9 | 2,0 | 2,1 | 14,8 | 28,6 | 30,8 | 34,2 | 750 | 1681 | 2359 | 3095 |
| 95 | CC | 11,3 | 0,193 | 1,6 | 1,5 | 2,0 | 2,1 | 2,2 | 17,0 | 32,8 | 35,3 | 39,3 | 1006 | 2247 | 3161 | 4152 |
| 120 | CC | 12,7 | 0,153 | 1,6 | 1,5 | 2,1 | 2,2 | 2,3 | 18,4 | 35,8 | 38,5 | 43,0 | 1240 | 2770 | 3908 | 5154 |
| 150 | CC | 14,13 | 0,124 | 1,8 | 1,6 | 2,2 | 2,3 | 2,5 | 20,4 | 39,6 | 42,6 | 48,0 | 1533 | 3412 | 4835 | 6366 |
| 185 | CC | 15,7 | 0,0991 | 2,0 | 1,7 | 2,4 | 2,5 | 2,7 | 22,6 | 43,9 | 47,7 | 53,1 | 1894 | 4222 | 5974 | 7874 |
| 240 | CC | 18,03 | 0,0754 | 2,2 | 1,8 | 2,6 | 2,7 | 2,9 | 25,5 | 50,1 | 53,9 | 60,1 | 2471 | 5516 | 7799 | 10282 |
| 300 | CC | 20,4 | 0,0601 | 2,4 | 1,9 | 2,7 | 2,9 | 3,1 | 28,4 | 55,9 | 60,3 | 67,6 | 3137 | 6972 | 9902 | 13068 |
| 400 | CC | 23,2 | 0,0470 | 2,6 | 2,0 | 3,0 | 3,1 | 3,4 | 31,8 | 62,8 | 67,9 | 75,8 | 4019 | 8948 | 12698 | 16774 |
| 500 | CC | 26,2 | 0,0366 | 2,8 | 2,1 | – | – | – | 35,4 | – | – | – | 5082 | – | – | – |
| 630 | CC | 30,2 | 0,0283 | 2,8 | 2,2 | – | – | – | 39,6 | – | – | – | 6639 | – | – | – |
Nhận Báo Giá Cáp Điện Lực CVV Cadivi Chiết Khấu Cao Cho Dự Án
Liên hệ Việt Anh Kiên để nhận bảng dự toán khối lượng vật tư và báo giá chiết khấu đại lý tốt nhất miền Nam.
Bảng giá CVV – 0,6/1 kV cáp điện lực, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC
Bảng báo giá đại lý chính thống dưới đây được Việt Anh Kiên cập nhật chi tiết áp dụng từ ngày 06-04-2026 cho dòng sản phẩm cáp điện lực hạ thế CVV – 0.6/1kV Cadivi (gồm phân nhóm 1 lõi và đa lõi). Đơn giá được tính theo đơn vị mét, ghi nhận rõ giá trước thuế và sau thuế VAT 8% giúp thầu thợ dễ dàng cân đối ngân sách vật tư.
1. Cáp điện lực hạ thế CVV (1 lõi) – TCVN 5935-1 / IEC 60502-1 – 0.6/1kV
| Mã sản phẩm | Tên quy cách sản phẩm | Đơn vị | Giá chưa thuế VAT (VNĐ) | Giá thanh toán có VAT 8% (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|
| 56000584 | CVV-1 – 0,6/1kV | mét | 10.100 | 10.908 |
| 56000586 | CVV-1.5 – 0,6/1kV | mét | 12.970 | 14.008 |
| 56000588 | CVV-2.5 – 0,6/1kV | mét | 18.840 | 20.347 |
| 56000591 | CVV-4 – 0,6/1kV | mét | 27.380 | 29.570 |
| 56000596 | CVV-6 – 0,6/1kV | mét | 38.420 | 41.494 |
| 56000602 | CVV-10 – 0,6/1kV | mét | 60.070 | 64.876 |
| 56001031 | CVV-16 – 0,6/1kV | mét | 89.220 | 96.358 |
| 56001033 | CVV-25 – 0,6/1kV | mét | 138.070 | 149.116 |
| 56001034 | CVV-35 – 0,6/1kV | mét | 188.050 | 203.094 |
| 56001037 | CVV-50 – 0,6/1kV | mét | 258.820 | 279.526 |
| 56001039 | CVV-70 – 0,6/1kV | mét | 363.720 | 392.818 |
| 56001040 | CVV-95 – 0,6/1kV | mét | 504.500 | 544.860 |
| 56001042 | CVV-120 – 0,6/1kV | mét | 654.960 | 707.357 |
| 56001043 | CVV-150 – 0,6/1kV | mét | 780.430 | 842.864 |
| 56001045 | CVV-185 – 0,6/1kV | mét | 973.640 | 1.051.531 |
| 56001048 | CVV-240 – 0,6/1kV | mét | 1.273.750 | 1.375.650 |
| 56001052 | CVV-300 – 0,6/1kV | mét | 1.645.800 | 1.777.464 |
| 56001054 | CVV-400 – 0,6/1kV | mét | 2.082.830 | 2.249.456 |
| 56001055 | CVV-500 – 0,6/1kV | mét | 2.689.520 | 2.904.682 |
| 56001056 | CVV-630 – 0,6/1kV | mét | 3.471.640 | 3.749.371 |
2. Cáp điện lực hạ thế CVV (2 lõi) – TCVN 5935-1 / IEC 60502-1 – 0.6/1kV
| Mã sản phẩm | Tên quy cách sản phẩm | Đơn vị | Giá chưa thuế VAT (VNĐ) | Giá thanh toán có VAT 8% (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|
| 56001070 | CVV-2×16 – 0,6/1kV | mét | 212.780 | 229.802 |
| 56001071 | CVV-2×25 – 0,6/1kV | mét | 308.520 | 333.202 |
| 56001072 | CVV-2×35 – 0,6/1kV | mét | 411.100 | 443.988 |
| 56001073 | CVV-2×50 – 0,6/1kV | mét | 547.540 | 591.343 |
| 56002764 | CVV-2×70 – 0,6/1kV | mét | 765.220 | 826.438 |
| 56001075 | CVV-2×95 – 0,6/1kV | mét | 1.046.540 | 1.130.263 |
| 56002766 | CVV-2×120 – 0,6/1kV | mét | 1.362.730 | 1.471.748 |
| 56001076 | CVV-2×150 – 0,6/1kV | mét | 1.615.090 | 1.744.297 |
| 56002768 | CVV-2×185 – 0,6/1kV | mét | 2.010.400 | 2.171.232 |
| 56001077 | CVV-2×240 – 0,6/1kV | mét | 2.622.730 | 2.832.548 |
| 56002773 | CVV-2×300 – 0,6/1kV | mét | 3.386.600 | 3.657.528 |
| 56002775 | CVV-2×400 – 0,6/1kV | mét | 4.343.980 | 4.691.498 |
3. Cáp điện lực hạ thế CVV (3 lõi và 4 lõi) – TCVN 5935-1 / IEC 60502-1 – 0.6/1kV
| Mã sản phẩm | Tên sản phẩm | Đơn vị tính | Chưa thuế GTGT (VNĐ) | Có thuế GTGT (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|
| Cáp điện lực hạ thế (3 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ bọc PVC) – CVV Theo TCVN 5935-1 / IEC 60502-1 – 0.6/1kV |
||||
| 56001081 | CVV-3×16 – 0,6/1kV | mét | 300.580 | 324.626 |
| 56001084 | CVV-3×25 – 0,6/1kV | mét | 439.430 | 474.584 |
| 56001086 | CVV-3×35 – 0,6/1kV | mét | 590.350 | 637.578 |
| 56001090 | CVV-3×50 – 0,6/1kV | mét | 793.540 | 857.023 |
| 56001096 | CVV-3×70 – 0,6/1kV | mét | 1.117.540 | 1.206.943 |
| 56001098 | CVV-3×95 – 0,6/1kV | mét | 1.542.310 | 1.665.695 |
| 56001102 | CVV-3×120 – 0,6/1kV | mét | 1.996.560 | 2.156.285 |
| 56001104 | CVV-3×150 – 0,6/1kV | mét | 2.371.840 | 2.561.587 |
| 56001107 | CVV-3×185 – 0,6/1kV | mét | 2.959.910 | 3.196.703 |
| 56001111 | CVV-3×240 – 0,6/1kV | mét | 3.871.320 | 4.181.026 |
| 56001118 | CVV-3×300 – 0,6/1kV | mét | 4.991.620 | 5.390.950 |
| 56001123 | CVV-3×400 – 0,6/1kV | mét | 6.369.030 | 6.878.552 |
| Cáp điện lực hạ thế (4 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ bọc PVC) – CVV Theo TCVN 5935-1 / IEC 60502-1 – 0.6/1kV |
||||
| 56001129 | CVV-4×16 – 0,6/1kV | mét | 385.800 | 416.664 |
| 56001131 | CVV-4×25 – 0,6/1kV | mét | 571.960 | 617.717 |
| 56001132 | CVV-4×35 – 0,6/1kV | mét | 773.200 | 835.056 |
| 56001135 | CVV-4×50 – 0,6/1kV | mét | 1.067.030 | 1.152.392 |
| 56001137 | CVV-4×70 – 0,6/1kV | mét | 1.478.000 | 1.596.240 |
| 56001138 | CVV-4×95 – 0,6/1kV | mét | 2.039.210 | 2.202.347 |
| 56001140 | CVV-4×120 – 0,6/1kV | mét | 2.645.200 | 2.856.816 |
| 56001141 | CVV-4×150 – 0,6/1kV | mét | 3.160.660 | 3.413.513 |
| 56001143 | CVV-4×185 – 0,6/1kV | mét | 3.931.250 | 4.245.750 |
| 56001145 | CVV-4×240 – 0,6/1kV | mét | 5.148.580 | 5.560.466 |
| 56001149 | CVV-4×300 – 0,6/1kV | mét | 6.645.610 | 7.177.259 |
| 56001151 | CVV-4×400 – 0,6/1kV | mét | 8.463.410 | 9.140.483 |
Mức báo giá niêm yết trên đây là căn cứ chính thống để chủ thầu lập bảng dự toán vật tư xây dựng. Khi liên hệ trực tiếp phòng kinh doanh Việt Anh Kiên, quý khách sẽ nhận được các chương trình chiết khấu thương mại sâu hấp dẫn cho công trình dự án lớn.
Nhận Báo Giá Chiết Khấu Cáp Điện Lực CVV Mới Nhất
Hãy liên hệ Việt Anh Kiên để nhận tư vấn giải pháp bóc tách vật tư và báo giá ưu đãi tối ưu cho công trình của bạn.
Ứng dụng cáp điện lực CVV
Cáp điện lực CVV hạ thế 0.6/1kV sở hữu kết cấu ruột đồng tinh chất cách điện PVC và lớp vỏ bọc bảo vệ bọc ngoài PVC bền bỉ dẻo dai. Nhờ đặc tính cách điện tốt, truyền dẫn nguồn tải trọng lớn ổn định và kháng lực nén ép ưu việt, sản phẩm được thầu thợ ứng dụng sâu rộng tại các hạng mục thi công sau:
- Hệ thống cáp ngầm chôn tường âm sàn: Đi ngầm trong các hệ thống ống luồn dây điện PVC chôn chìm bên trong vách tường gạch thô hoặc sàn bê tông của các công trình tòa nhà chung cư, căn hộ cao tầng, khách sạn.
- Hệ thống cáp phân phối điện nổi: Lắp đặt đi nổi dọc theo vách ngăn thạch cao hoặc đặt gọn gàng trong các hệ thống máng cáp, khay cáp phía trên trần nhà xưởng sản xuất cơ khí, kho bãi.
- Truyền tải nguồn điện động lực chính: Đấu nối truyền dẫn nguồn từ trạm tủ biến áp phân phối tổng đến tủ điện nhánh điều khiển thang máy, hệ thống bơm phòng cháy chữa cháy hoặc điều hòa trung tâm.
Hướng dẫn thi công lắp ráp cáp điện lực CVV Cadivi chuẩn kỹ thuật xây dựng thực tế:
- Bước 1: Tính toán công suất tải và chọn cỡ cáp tương ứng. Xác định dòng điện hoạt động để chọn tiết diện cáp phù hợp, bảo đảm cáp chiếm tối đa 40% diện tích mặt cắt lòng ống nhựa luồn để thoát nhiệt tốt khi dòng tải chạy liên tục.
- Bước 2: Định vị hệ thống máng cáp hoặc ống nhựa luồn trước. Lắp ráp định vị cố định đường đi của ống luồn dây điện hoặc khay cáp m&e chắc chắn trước khi luồn cáp điện lực CVV vào bên trong.
- Bước 3: Chuẩn bị ròng rọc dẫn hướng và dây mồi dẻo dai. Với các cỡ cáp lớn, thợ cơ điện cần chuẩn bị lò xo uốn và dây mồi lõi thép để đầu cáp lướt êm, giảm ma sát qua các đoạn góc cua hẹp.
- Bước 4: Thực hiện luồn cáp nhẹ nhàng. Bố trí nhân lực đứng ở đầu kéo và đầu đẩy phối hợp nhịp nhàng, kéo cáp với tốc độ ổn định để tránh làm trầy xước lớp vỏ bảo vệ PVC ngoài cùng của cáp điện.
- Bước 5: Kiểm tra điện trở cách điện bằng Megomet. Đo kiểm tra độ thông mạch và thông số cách điện của cáp trước khi đấu nối hoàn thiện cáp điện vào các đầu cực của tủ điện.

Tại sao lựa chọn cáp điện lực CVV Cadivi
Dòng cáp điện lực CVV hạ thế mang thương hiệu Cadivi luôn là sự cam kết chắc chắn cho tính bền vững và độ an toàn của công trình xây dựng. Việc chủ thầu cơ điện luôn ưu tiên lựa chọn sản phẩm xuất phát từ các giá trị chất lượng nền tảng:
- Ruột dẫn đồng tinh chất 99.99%: Giúp cáp có độ dẫn truyền dòng tải xuất sắc, điện trở lõi đồng cực thấp theo đúng tiêu chuẩn kiểm định TCVN, giảm thiểu sụt áp cuối tuyến và hạn chế tỏa nhiệt lớn tại các điểm tiếp xúc.
- Lớp bảo vệ PVC kép dẻo dai cách điện an toàn: Sử dụng hợp chất nhựa PVC nguyên sinh cao cấp không chứa tạp chất chì, có độ dẻo đàn hồi tốt, kháng ẩm xuất sắc và không bị giòn nứt nẻ sau nhiều thập kỷ chôn chìm âm tường.
- Khả năng tự chống cháy lan tối ưu: Lớp vỏ bảo vệ có phụ gia tự dập tắt ngọn lửa nhanh chóng khi cách ly nguồn phát nhiệt, giảm thiểu nguy cơ xảy ra hỏa hoạn do sự cố chập điện.
Bảng so sánh cơ bản các đặc tính vận hành giữa cáp điện lực đa lõi CVV Cadivi và các dòng cáp thông dụng phân khúc trung bình dại trà:
| Tiêu chí đánh giá | Cáp điện lực đa lõi CVV Cadivi | Cáp điện thông thường |
|---|---|---|
| Vật liệu vỏ bọc cách điện | Nhựa PVC nguyên sinh không chì, chịu nhiệt độ hoạt động liên tục 70 độ C tốt, độ bền uốn dẻo cao. | Nhựa PVC tái sinh có chứa chì, dễ bị thoái hóa cơ học, rạn nứt gây rò rỉ dòng điện sau một thời gian ngắn. |
| Điện trở DC lõi dẫn | Đồng đỏ tinh khiết đạt chuẩn IEC 60228, điện trở thấp giúp dòng tải hoạt động êm, hạn chế hao hụt điện. | Hợp kim đồng tỷ lệ tinh khiết kém, trở kháng cao dễ gây sụt áp và sinh nhiệt lớn khi quá tải dòng. |
| Nghiệm thu kiểm duyệt | Đầy đủ chứng chỉ CO/CQ rõ ràng, giúp hồ sơ kiểm duyệt nghiệm thu PCCC công trình hoàn thiện thuận lợi. | Thông tin kiểm định không đồng bộ, gây khó khăn cho khâu nghiệm thu tiêu chuẩn an toàn kỹ thuật. |
Địa chỉ mua cáp điện lực CVV Cadivi ở đâu tại Hồ Chí Minh?
Việt Anh Kiên tự hào là nhà phân phối cấp 1 chính hãng các dòng sản phẩm cáp điện lực CVV Cadivi tại khu vực thành phố Hồ Chí Minh và Bình Dương. Chúng tôi mang đến dịch vụ cung ứng vật tư cơ điện nước chuyên nghiệp hàng đầu cho các công trình xây dựng miền Nam.
Ưu thế dịch vụ vượt trội của đại lý phân phối Việt Anh Kiên:
- Sản phẩm cam kết chính hãng 100%: Đầy đủ hóa đơn tài chính và giấy chứng nhận chất lượng CO/CQ trực tiếp từ thương hiệu Cadivi Việt Nam.
- Chính sách chiết khấu thầu thợ tốt nhất: Việt Anh Kiên áp dụng chính sách giá đại lý cấp 1 ưu đãi tốt cho các đơn hàng thầu xây dựng, dự án số lượng lớn.
- Thời hạn bảo hành uy tín: Chế độ bảo hành chính hãng từ nhà sản xuất lên tới 12 đến 24 tháng kể từ ngày giao hàng bàn giao vật tư, cam kết xử lý nhanh chóng mọi vấn đề phát sinh do lỗi khâu sản xuất.
- Giải pháp logistics nhanh gọn: Đội ngũ vận tải nội bộ sẵn sàng bốc dỡ và phân phối giao nhận vật tư cơ điện trực tiếp đến công trường xây dựng của bạn tại Hồ Chí Minh, Bình Dương và toàn bộ khu vực miền Nam.
Liên Hệ Việt Anh Kiên Đặt Hàng Vật Tư Cáp Điện Lực Ngay Hôm Nay
Hãy liên hệ ngay phòng kinh doanh của Việt Anh Kiên để nhận ưu đãi chiết khấu thầu tốt nhất và đặt hàng giao nhận nhanh gọn.
Website hỗ trợ dự án thầu thợ: ongbinhminhplastic.com
Địa chỉ văn phòng liên hệ: 1071 Huỳnh Văn Lũy, Phường Bình Dương, Thành phố Hồ Chí Minh




